GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN CHO ỨNG DỤNG ĐO LƯỜNG CHẤT RẮN

MÔ HÌNH NHÀ MÁY GIẢ LẬP

MÔ HÌNH NHÀ MÁY GIẢ LẬP

Nâng cao tính minh bạch, khả năng kiểm soát và hiệu quả trong các quy trình xử lý vật liệu rời. Ecozen sẵn sàng tư vấn cho bạn.

Nâng cao tính minh bạch, khả năng kiểm soát và hiệu quả trong các quy trình xử lý vật liệu rời. Ecozen sẵn sàng tư vấn cho bạn.

Chúng tôi là chuyên gia đo lường vật liệu chất rắn

Giúp nhà máy:

  • Ổn định chất lượng sản phẩm
  • Giảm thất thoát nguyên liệu & năng lượng
  • Ngăn sự cố tắc nghẽn – tràn – phát thải bụi
  • Sẵn sàng cho tự động hóa & Industry 4.0.
Tư Vấn Giải Pháp Theo Quy Trình

Những Vấn Đề Phổ Biến Trong Quy Trình Vật Liệu Rời

Sai lệch định mức, thất thoát nguyên liệu, khó tối ưu chi phí

Dừng máy ngoài kế hoạch, rủi ro an toàn

Phản ứng chậm, không phù hợp tự động hóa

Chất lượng sản phẩm không ổn định, khó kiểm soát ép viên / nghiền / sấy

Vi phạm môi trường, nguy cơ nổ bụi, chi phí bảo trì cao

Sai lệch định mức, thất thoát nguyên liệu, khó tối ưu chi phí

Dừng máy ngoài kế hoạch, rủi ro an toàn

Phản ứng chậm, không phù hợp tự động hóa

Chất lượng sản phẩm không ổn định, khó kiểm soát ép viên / nghiền / sấy

Vi phạm môi trường, nguy cơ nổ bụi, chi phí bảo trì cao

Nguyên nhân cốt lõi | Nhà máy thiếu hệ thống đo lường chất rắn phù hợp với điều kiện thực tế: bụi, mài mòn, vật liệu thay đổi liên tục, môi trường ATEX.

Nguyên nhân cốt lõi | Nhà máy thiếu hệ thống đo lường chất rắn phù hợp với điều kiện thực tế: bụi, mài mòn, vật liệu thay đổi liên tục, môi trường ATEX.

Giải Pháp Đo Lường & Giám Sát Vật Liệu Rời

Hệ sinh thái thiết bị đo lường và giám sát inline cho bột & vật liệu rời, giúp nhà máy kiểm soát – tối ưu – phòng ngừa sự cố ngay trên dây chuyền

ĐO ĐỘ ẨM CHẤT RẮN TRỰC TUYẾN (Continuous Inline Moisture Measurement)

Mục tiêu: Kiểm soát độ ẩm vật liệu theo thời gian thực ngay trên dây chuyền, không cần lấy mẫu. Cho phép điều khiển hệ thống sấy, tạo ẩm tự động và giám sát liên tục quá trình sản xuất.

Giá trị kỹ thuật: 

· Đo độ ẩm real-time, chính xác đến ±0,1%

· Đo tổng hàm lượng ẩm, trường đo sâu đến 200 mm

· Lắp inline – không gián đoạn sản xuất

· Kết nối PLC/SCADA: 4–20 mA / Modbus RS485

· Thiết kế inox IP67, tùy chọn ATEX Zone 20 / Zone 0.

Humy

  • Model: Humy
  • Nhiệt độ hoạt động của cảm biến: -10 ~ 140ºC
  • Áp suất hoạt động của cảm biến: 6bar

Humy-1

  • Nguồn cấp: 24 VDC (+/- 25%).

  • Tín hiệu ngõ ra (Output):

    • Analog: 0/4-20 mA.

    • Digital: RS485 (Modbus protocol) để kết nối PLC.

  • Dải nhiệt độ quy trình: Tối đa lên đến 120°C (với tùy chọn High-temperature).

  • Áp suất quy trình: Chịu được lên đến 6 bar (tối đa 10 bar trong thời gian ngắn).

  • Cấp bảo vệ: IP67 (chống bụi và nước tuyệt đối).

Đo chính xác lưu lượng khối (kg/h – t/h) để kiểm soát định lượng & tiêu hao.

· Đo real-time, dải đo rất rộng

· Không bị ảnh hưởng bởi bụi, độ ẩm, tĩnh điện

· Có giải pháp cho vận chuyển khí nén & dòng rơi tự do

· Thay thế cân băng, impact plate

· Tùy chọn ATEX cho môi trường nguy hiểm.

  • Nguyên lý đo: Điện dung (Capacitive) kết hợp đo vận tốc thời gian thực.
  • Dải lưu lượng: Rất rộng, từ lượng nhỏ (0.1 kg/h hoặc 50 kg/h) lên đến hơn 400 - 500 tấn/giờ.
  • Kích thước đường ống: 10 kích thước từ DN25 đến DN300 (1 inch đến 12 inch).
  • Độ chính xác: Điển hình từ 1% đến 4%.
  • Môi trường ứng dụng:
  • Vận chuyển khí động (cả pha loãng và pha đặc/dense phase).
  • Rơi tự do.
  • Có thể lắp đặt ở đường ống đứng, ngang hoặc nghiêng.
  • Tiêu chuẩn an toàn: Đạt chuẩn phòng nổ EX zone 20 hoặc 1.

Đặc điểm kỹ thuật Không có bộ phận cơ khí bên trong ống, bề mặt lắp đặt phẳng. Đo lường nhanh, không tiếp xúc với vật liệu. Lắp đặt và vận hành nhanh, dễ dàng, tiết kiệm chi phí. Bộ truyền tín hiệu gắn DIN-Rail, cách ly điện, tích hợp giao diện RS232 và RS485....

Đo tốc độ dòng chảy vật liệu để phục vụ tính toán lưu lượng & kiểm soát quy trình.

· Đo real-time, dải đo rất rộng

· Không bị ảnh hưởng bởi bụi, độ ẩm, tĩnh điện

· Có giải pháp cho vận chuyển khí nén & dòng rơi tự do

· Thay thế cân băng, impact plate

· Tùy chọn ATEX cho môi trường nguy hiểm.

  • Nguyên lý đo: Điện dung (Capacitive) kết hợp đo vận tốc thời gian thực.
  • Dải lưu lượng: Rất rộng, từ lượng nhỏ (0.1 kg/h hoặc 50 kg/h) lên đến hơn 400 - 500 tấn/giờ.
  • Kích thước đường ống: 10 kích thước từ DN25 đến DN300 (1 inch đến 12 inch).
  • Độ chính xác: Điển hình từ 1% đến 4%.
  • Môi trường ứng dụng:
  • Vận chuyển khí động (cả pha loãng và pha đặc/dense phase).
  • Rơi tự do.
  • Có thể lắp đặt ở đường ống đứng, ngang hoặc nghiêng.
  • Tiêu chuẩn an toàn: Đạt chuẩn phòng nổ EX zone 20 hoặc 1.

Phát hiện sớm tắc nghẽn – dừng dòng – mất vật liệu để tránh dừng máy.

· Giám sát không tiếp xúc – không mài mòn

· Phản hồi nhanh, độ nhạy cao

· Có cả cảnh báo ON/OFF và tín hiệu xu hướng 4–20 mA

· Lắp đặt dễ dàng cho ống nhỏ đến hệ thống lớn.

FS510M

Công tắc dòng chảy chất rắn Mutec Model FS510M :

  • Model: FS510M
  • Vật liệu
    • Thân công tắc: thép không gỉ
    • Mặt cảm biến: teflon
  • Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 60ºC
  • Áp suất hoạt động: 2bar (Tùy chọn: 25bar)
  • Cấp bảo vệ: IP65

Kiểm soát mức min / max trong silo, bunker, phễu chứa,…

· Không bị ảnh hưởng bởi bụi, hơi, vật liệu bám

· Ngăn tràn silo – đảm bảo cấp liệu liên tục

· Thiết kế bền bỉ – không cần bảo trì

· Tùy chọn ATEX Zone 20 / 21.

JTR301-10

  • Model: SA
  • Vật liệu:
  • Vỏ: Nhôm
  • Cảm biến: SUS 304/316
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa: 20bar
  • Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 800ºC
  • Thời gian phản hồi: 0-6 giây
  • Chuẩn bảo vệ: IP65.

JTR301-11

  • Model: SB/RF
  • Chất liệu:
  • Vỏ: Nhôm
  • Cảm biến: SUS 304/316
  • Cách nhiệt: PTFE/ Ceramic
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa: 20bar
  • Nhiệt độ tối đa: 550ºC
  • Chuẩn bảo vệ: IP65
  • Tiêu chuẩn: Atex.

JTR301-11-1-3

  • Model: SE
  • Chất liệu:
    • Vỏ: Hộp kim nhôm
    • Cánh quay: Thép không gỉ
  • Kết nối: Ren/ Bích
  • Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 70ºC
  • Gắn ngang/ dọc
  • Cấp bảo vệ: IP65
  • Tiêu chuẩn: Atex

JTR301-11-1-1

  • Model: SC Series
  • Chất liệu:
    • Vỏ: SUS304/316/316L
    • Cảm biến: SUS304/316, Nhôm
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa: 40bar
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 130ºC
  • Chuẩn bảo vệ: IP65, IP67
  • Tiêu chuẩn: Atex

JTR301-11-1-2

  • Model: SC
  • Chất liệu:
    • Vỏ: Nhôm
    • Cảm biến: SUS 304/316
  • Kết nối: Ren/ Bích
  • Áp suất tối đa: 10bar
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 80ºC
  • Chuẩn bảo vệ: IP65
  • Tiêu chuẩn: Atex

  • Bộ vi xử lý điều khiển chu kỳ đo và chẩn đoán
  • Phạm vi đo tới 30m (98ft)
  • Mặt bích điều chỉnh góc ≤45⁰
  • Tích hợp chuẩn MODBUS, ngõ ra 4-20mA và xung AC/DC
  • 3 ngõ ra relay
  • Hỗ trợ RCU và phần mềm PC
  • Nhiều loại quả cảm biến
  • Không cần cắt cáp

JTR301-12-1-1-1

  • Nhiệt độ hoạt động: -40~120˚C
  • Áp suất hoạt động: 0~40 bar
  • Cấp bảo vệ: IP67.
 

JTR301-12-1-1

  • Nhiệt độ hoạt động: -40~120˚C
  • Áp suất hoạt động: 0~3 bar
  • Cấp bảo vệ: IP67
  • Kết nối: G1-1/2”A

JTR301-12-1

  • Nhiệt độ hoạt động: -40~120˚C
  • Cấp bảo vệ: IP67
  • Đo không tiếp xúc, không hao mòn và không gây ô nhiễm.
  • Kích thước ăng-ten nhỏ, dễ lắp đặt.

JTR301-12

  • Nhiệt độ hoạt động: -40~150℃
  • Áp suất hoạt động: 0~40 bar
  • Cấp bảo vệ: IP67
  • Kết nối: G1-1/2”A.

JTR301-8

  • Model: JFR-FMCW
  • Chất liệu:
  • Đo: Thép không gỉ/ PTFE
  • Vỏ: Hộp kim nhôm
  • Khoảng cách đo:
  • Chất lỏng: 30m
  • Chất rắn: 20m
  • Nhiệt động hoạt động: -40 ~ 200ºC
  • Áp suất tối đa: 40bar
  • Đô chính xác: +/- 3mm
  • Cấp bảo vệ: IP67.

EST110-1-1-1

  • Nguồn cấp: 9-30 Vdc.

  • Dải nhiệt độ hoạt động: -10°C đến 85°C.

  • Chiều dài cáp tối đa: 30 mét.

  • Số lượng cảm biến: Tối đa 30 điểm đo nhiệt độ trên một dây.

  • Tốc độ lấy mẫu: Đo mức ≤ 1 giây; Đo nhiệt độ < 1 giây/nút.

EST110-1-1

  • Hãng: Finetek
  • Model: EST10000-A
  • Dải đo nhiệt độ: -10 đến 85°C
  • Độ phân giải: 0.1°C
  • Chiều dài cáp tối đa: 30 m
  • Số lượng điểm đo (cảm biến) tối đa: 30 điểm
  • Vị trí điểm đo: Một cảm biến tích hợp mỗi mét chiều dài cáp

EST110-1

  • Model: EST10000-B
  • Chiều dài: 1- 30m
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 85°C

Ngăn phát thải bụi, phát hiện sớm sự cố bộ lọc.

· Phát hiện rách túi lọc sớm trước khi sự cố nghiêm trọng

· Giám sát bụi khí thải & không khí xưởng

· Phòng ngừa nổ bụi – tuân thủ môi trường

· Không tiếp xúc – không bảo trì.

  • Giám sát bụi phát hiện rách/hỏng bộ lọc
  • Miễn bảo trì
  • Độ nhạy có thể điều chỉnh
  • Ngưỡng chuyển mạch (switch) có thể điều chỉnh
  • Chỉ báo trạng thái bằng đèn LED
  • Vỏ bằng thép không gỉ
  • Kiểu dáng nhỏ gọn
  • Lắp đặt dễ dàng.

Kiểm soát chất lượng hạt & tình trạng sàng/nghiền theo thời gian thực.

· Đo kích thước hạt inline – real-time

· Phát hiện vỡ sàng, tràn sàng, quá tải

· Tối ưu quy trình nghiền & sàng

· Sẵn sàng cho Industry 4.0.

  • Giám sát bụi phát hiện rách/hỏng bộ lọc
  • Miễn bảo trì
  • Độ nhạy có thể điều chỉnh
  • Ngưỡng chuyển mạch (switch) có thể điều chỉnh
  • Chỉ báo trạng thái bằng đèn LED
  • Vỏ bằng thép không gỉ
  • Kiểu dáng nhỏ gọn
  • Lắp đặt dễ dàng.

Ngăn ngừa và xử lý hiệu quả tắc nghẽn, bắc cầu, bám dính vật liệu trong silo, phễu, ống  dẫn và thiết bị xử lý vật liệu rời, đảm bảo dòng chảy vật liệu liên tục và ổn định.

· Tạo rung hoặc lực đập tức thời và mạnh, phá hiện tượng bắc cầu & đóng bánh

· Tần số và biên độ rung có thể điều chỉnh theo từng loại vật liệu

· Hoạt động bằng khí nén – không cần nguồn điện, an toàn cho khu vực chống cháy nổ

· Thiết kế gọn nhẹ, dễ lắp đặt & bảo trì, phù hợp retrofit

· Tuổi thọ cao, vận hành ổn định trong môi trường bụi công nghiệp khắc nghiệt.

BV

  • Model: BV
  • Dùng khí nén để tạo lực rung / lực va đập
  • Ứng dụng tại các đường ống, băng tải, silo… để chống nghẹt, đọng lại.
qr code

BA

  • Model: BAH
  • Nhiệt độ: -40 ~ 100ºC
  • Độ ồn: 80-115 dBA
qr code

Kiểm soát hiệu quả chu trình giũ bụi túi lọc, đảm bảo hệ thống thu hồi bụi vận hành  ổn định, giảm phát thải và tối ưu tiêu thụ khí nén.

· Tạo xung khí giũ bụi mạnh, dứt khoát, làm sạch túi lọc hiệu quả

· Điều khiển chính xác trình tự & chu kỳ giũ bụi, tránh giũ dư hoặc thiếu

· Giảm tổn thất áp suất và tiêu thụ khí nén không cần thiết

· Duy trì hiệu suất lọc ổn định, kéo dài tuổi thọ túi lọc & van

· Thiết kế công nghiệp bền bỉ, phù hợp môi trường bụi khắc nghiệt.

BRD-BDV

  • Model: BRD-BDV
  • Vật liệu: Aluminum
  • Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 85ºC
qr code

BRD

Van màng rũ bụi Finetek Model BRD :

  • Model: BRD
  • Vật liệu màng: NBR
  • Nhiệt độ hoạt động: : -20 ~ 85ºC
qr code

BDV

Van màng rũ bụi Finetek Model BDV :

  • Model: BDV
  • Vật liệu: Nhôm
  • Nhiệt độ: -20 ~ 85ºC
qr code

Đảm bảo an toàn vận hành cho hệ thống băng tải, phát hiện sớm các tình trạng bất thường như lệch băng, dừng băng, trượt băng hoặc sự cố cơ khí, nhằm ngăn ngừa tai nạn, hư hỏng thiết bị và dừng máy ngoài kế hoạch.

· Dừng khẩn cấp tức thời khi có sự cố nhờ công tắc giật cáp an toàn

· Phát hiện lệch băng tải sớm, tránh mài mòn băng và hư hỏng kết cấu

· Giám sát tốc độ băng tải, phát hiện trượt băng, dừng băng hoặc quá tải

· Thiết kế cơ điện bền bỉ, hoạt động ổn định trong môi trường bụi, rung và công nghiệp nặng

· Phù hợp lắp đặt dọc toàn tuyến băng tải, dễ dàng tích hợp vào hệ thống an toàn & PLC.

BRD-BDV

  • Model: BRD-BDV
  • Vật liệu: Aluminum
  • Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 85ºC
qr code

BRD

Van màng rũ bụi Finetek Model BRD :

  • Model: BRD
  • Vật liệu màng: NBR
  • Nhiệt độ hoạt động: : -20 ~ 85ºC
qr code

BDV

Van màng rũ bụi Finetek Model BDV :

  • Model: BDV
  • Vật liệu: Nhôm
  • Nhiệt độ: -20 ~ 85ºC
qr code

Ứng Dụng Trong Nhiều Ngành Công Nghiệp

Hỗ trợ kỹ thuật / tư vấn báo giá

0901 19 06 08