Van giảm áp

Showing all 33 results

Van giảm áp

Van giảm áp (Pressure Reducing Valve) là thiết bị cơ khí tự động giúp giảm áp suất đầu vào xuống mức an toàn và duy trì áp suất đầu ra ổn định theo cài đặt. Thiết bị này được sử dụng để bảo vệ hệ thống đường ống, hạn chế rò rỉ, nổ vỡ và tối ưu hiệu suất vận hành của thiết bị sử dụng lưu chất.

Các loại van giảm áp phổ biến hiện nay bao gồm van giảm áp nước, van giảm áp hơi nướcvan điều áp khí nén/gas. Việc phân loại này dựa trực tiếp vào môi chất sử dụng để đảm bảo tính tương thích vật liệu và tối ưu hiệu suất vận hành cho từng hệ thống.

Phân loại van giảm áp phổ biến hiện nay theo Ecozen

Để khách hàng nhận diện thiết bị phù hợp với hệ thống của minh. Chúng tôi phân loại chúng như sau:

  • Van giảm áp nước: Thường cấu tạo từ đồng hoặc gang, chuyên dùng trong hệ thống cấp nước sinh hoạt, tòa nhà cao tầng và nhà máy. Thiết bị giúp hạ áp lực nước từ trên cao xuống, bảo vệ đường ống khỏi nứt vỡ và tránh làm hỏng các thiết bị đầu cuối như vòi nước, máy giặt.
  • Van giảm áp hơi (Steam): Dòng van đặc chủng chịu được nhiệt độ và áp suất rất cao, ứng dụng phổ biến trong hệ thống lò hơi, nồi hơi và các dây chuyền sản xuất công nghiệp.
  • Van điều áp khí nén và gas: Dùng trong hệ thống khí nén công nghiệp hoặc hệ thống cấp gas (dân dụng và công nghiệp). Thiết bị giúp hạ áp suất từ bình chứa/máy nén xuống mức áp suất chuẩn, an toàn để cấp cho xi lanh, thiết bị cầm tay hoặc lò đốt.

Tại sao nên chọn mua Van giảm áp tại Ecozen?

  1. 100% Hàng chính hãng: Ecozen là nhà phân phối chính thức các thương hiệu danh tiếng như ADCA, GENEBRE… đầy đủ giấy chứng nhận CO, CQ.
  2. Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ khảo sát, tính toán chọn đúng size van (sizing) theo lưu lượng thực tế.
  3. Kho hàng sẵn có lớn: Đầy đủ các dải kích cỡ (DN15 -DN50….), đa dạng vật liệu (đồng, gang, thép) đáp ứng tiến độ bàn giao gắt gao của dự án.
  4. Chính sách hậu mãi vượt trội: Bảo hành chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật tại nhà máy và hướng dẫn hiệu chỉnh áp suất chi tiết trong suốt quá trình vận hành.
Giấy chứng nhận partner giữ GENEBRE và ECOZEN Giấy chứng nhận partner giữa ADCA với ECOZEN
Xem thêm
Model: P20D-1

Thân Van (RP45G) Gang dẻo GJS-400-15 / 0.7040.
Thân Van (RP45S) Thép đúc A216WCB / 1.0619.
Thân Van (RP45I) Inox CF8M / 1.4408.
Đế Van (Seat) Thép không gỉ
Đĩa Van (Disc) Thép không gỉ
Ống Xếp (Bellows) Inox AISI 316 Ti / 1.4571.
Trục Van (Spindle) Inox AISI 304 / 1.4301.
Lò Xo Điều Chỉnh Thép lò xo (Spring Steel).

Model: MAS-1-1

Model P10
Thương hiệu ADCA (Bồ Đào Nha)
Chức năng Lọc khí và điều chỉnh áp suất
Vật liệu Thân nhôm, cốc lọc Polycarbonate
Kích thước kết nối Ren trong (Female) ISO 7 Rp 1/4”
Cấp độ lọc 5 micron
Áp suất đầu vào tối đa 12 bar
Dải điều chỉnh áp đầu ra 0,5 – 10 bar

Model: P163-1

  • Ống xếp (bellows) thiết kế chuyên dụng, độ bền cao.
  • Tích hợp lưới lọc (built in strainer).
  • Kích thước: ½”, ¾”, 1” (DN15, DN20, DN25).
  • Kết nối:
    • Ren trong ISO 7/1 Rp (BS 21).
    • Mặt bích EN 1092-1 PN40 hoặc ANSI.
  • Áp suất làm việc: PN25.
  • Nhiệt độ vận hành tối đa: 210°C.
  • Hướng lắp đặt: Nằm ngang (horizontal installation).

Model: PRV25-1

Van Giảm Áp Adca Model P20P

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Kích thước: 1/2” to 1”; DN 15 đến DN 25.
  • Kết nối: Ren/ bích
  • Áp suất tối đa: 22bar
  • Nhiệt độ tối đa: 250 ºC
  • Công suất xả tối đa: 795kg/h.

Model: PRV25

  • Model: PRV25
  • Vật liệu: Thép Carbon/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN25
  • Kết nối: Bích/ Ren
  • Áp suất hoạt động tối đa: 17bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 210ºC
  • Áp suất giảm: 0,3 ~ 8,6bar

Model: P163

  • Model: P163
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN50
  • Kết nối:  Clamp
  • Áp suất tối đa: PN16
  • Áp suất giảm: 0,3 ~ 5bar
  • Nhiệt độ tối đa: 180ºC
  • Đạt chuẩn: EHEDG

Model: P161

  • Model: P161
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN50
  • Kết nối:  Clamp
  • Áp suất tối đa: PN16
  • Áp suất giảm: 0,3 ~ 5bar
  • Nhiệt độ tối đa: 180ºC
  • Đạt chuẩn: EHEDG

Out of stock
Model: PRV41SS

  • Model: PRV41SS
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Size: DN15 - DN20
  • Kết nối: Ren/ Bích
  • Áp suất hoạt động tối đa: 220
  • Nhiệt độ tối đa: 80°C
  • Áp suất giảm: 3 - 200bar

Model: PRV57

  • Model: PRV57
  • Vật liệu: Thép/ Thép không gỉ
  • Size: DN15 - DN100
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa: PN40
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 250°C
  • Áp suất giảm: 0,07 – 17bar

Model: PRV31SS DN25 - 50

  • Model: PRV31SS DN25 - 50
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN25 - DN50
  • Kết nối: Bích/ Ren
  • Áp suất hoạt động tối đa: 50bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 80ºC
  • Áp suất giảm: 3 ~ 50bar

Model: PRV31SS DN15 - 25

  • Model: PRV31SS DN15 - 25
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN25
  • Kết nối: Bích/ Ren
  • Áp suất hoạt động tối đa: 50bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 80ºC
  • Áp suất giảm: 3 ~ 50bar

Model: PRV30SS DN25 - 50

  • Model: PRV30SS DN25 - 50
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN25 - DN50
  • Kết nối: Bích/ Ren
  • Áp suất hoạt động tối đa: 50bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 80ºC
  • Áp suất giảm: 0,2 ~ 15bar

Model: PRV30SS DN15 - 25

  • Model: PRV30SS DN15 - 25
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN25
  • Kết nối: Bích/ Ren
  • Áp suất hoạt động tối đa: 50bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 80ºC
  • Áp suất giảm: 0,2 ~ 15bar

Model: BKVi2

Van điều chỉnh áp suất thấp Adca Model BKVi2 :

  • Model: BKVi2
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15, DN25
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất hoạt động tối đa: 6bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 130ºC
  • Áp suất giảm: 5 ~ 4000mbar

Model: BKRi2

Van điều chỉnh áp suất thấp Adca Model BKRi2 :

  • Model: BKRi2
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15, DN25
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất hoạt động tối đa: 12bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 130ºC
  • Áp suất giảm: 5 ~ 4000mbar

Model: P20DS

  • Model: P20DS
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: 1/4" - 1/2"
  • Kết nối: Ren/ Bích
  • Áp suất hoạt động tối đa: 14bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 200ºC
  • Áp suất giảm: 0,2 ~ 8bar

Model: P20D

  • Model: P20D
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: 1/4" - 1/2"
  • Kết nối: Ren/ Bích
  • Áp suất hoạt động tối đa: 50bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 80ºC
  • Áp suất giảm: 0,2 ~ 15bar

Model: P7

  • Model: P7
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: 1/4", 3/8"
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất hoạt động tối đa: 31bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 300ºC
  • Áp suất giảm: 0,35 ~ 17bar

Model: GF16BDV40

  • Model: GF16BDV40
  • Chất liệu: Gang
  • Size: DN40 - DN300
  • Kết nối: Bích

Model: RP45TW

Trạm van giảm áp Adca Model RP45TW :

  • Model: RP45TW
  • Kích thước:
    • S252/F thiết bị – DN15 tới DN300.
    • Van điều chỉnh áp suất– DN15 tới DN100.
  • Kết nối
    • EN flanges PN16 đến PN40.
    • ANSI 150 và 300 lb.
  • Lắp đặt
    • Lắp đặt nằm ngang (see ADCR.05.4805).
    • Thiết kế đặt biệt theo nhu cầu

Model:

  • Model: PRV25/2S (Thân thép rèn / Metal to metal seating).

  • Kích thước (Sizes): DN15 (1/2"), DN20 (3/4"), DN25 (1").

  • Kết nối (Connections):

    • Ren trong: ISO 7/1Rp (BS 21).

    • Mặt bích: EN 1092-1 PN40 hoặc ANSI.

  • Áp suất thiết kế (Body Design): PN25.

Model: 2280

  • Model: 2280
  • Kích thước: DN15, DN20, DN25
  • Kết nối: Nối ren
  • Áp suất: PN16
  • Nhiệt độ: 204 ºC
  • Vật liệu: Đồng
qr code

Model: 3344

  • Model: 3344
  • Size: DN50, DN 65, DN80
  • Kết nối: Mặt bích
  • Áp suất tối đa: PN30
  • Nhiệt độ hoạt động:  5 ~ 80ºC
  • Vật liệu: Đồng, Thép
qr code

Model: 3342

  • Model: 3342
  • Size: DN15 - DN50
  • Kết nối: Nối ren
  • Áp suất làm việc tối đa: PN25
  • Nhiệt độ tối đa: 80ºC
  • Vật liệu: Đồng, Thép
qr code

Model: 2272

  • Model: 2272
  • Size: DN15 - DN25
  • Kết nối: Nối ren
  • Áp suất làm việc tối đa: PN25
  • Nhiệt độ hoạt động:  -15 ~ 120ºC
  • Vật liệu: Thép không gỉ
qr code

Model: 3324

  • Model: 3324
  • Size: DN15, DN20
  • Kết nối: Nối ren
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16
  • Nhiệt độ tối đa: 80ºC
  • Vật liệu: Đồng
qr code

Model: 3320

  • Model: 3320
  • Kích thước: DN15 - DN50 (1/2" - 2")
  • Kết nối: Nối ren
  • Áp suất tối đa: PN25
  • Nhiệt độ hoạt động: 0ºC ~ 80ºC
  • Vật liệu: Đồng
qr code

Model: 3318

  • Model: 3318
  • Kích thước: DN15 - DN100 (1/2" - 4")
  • Kết nối: Nối ren
  • Áp suất tối đa: PN25
  • Nhiệt độ hoạt động:  0ºC ~ 130ºC
  • Vật liệu: Đồng
qr code

Model: PRV47/2

  • Model: PRV47/2
  • Vật liệu: Thép
  • Size: DN65 - 100
  • Kết nối: Bích EN1092-1
  • Áp suất làm việc: PN16/ PN40
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 250ºC
qr code

Model: PRV47

Van giảm áp Pilot Adca Model PRV47:

  • Model: PRV47
  • Chất liệu: Thép Carbon/ Thép không gỉ
  • Size: DN15 - DN50
  • Kết nối: Ren/ Bích (ASME)/ Bích (EN)/ Hàn
  • Áp suất tối đa: PN40
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 250ºC
  • Áp suất giảm: 0,07 - 17bar

Model: P160

  • Model: P160
  • Vật liệu: inox 316L
  • Size: 3/4”, 1”, 11/2”, 2”
  • Kết nối:  Clamp
  • Áp suất làm việc tối đa: PN16
  • Nhiệt độ tối đa: 150ºC
  • Đạt chuẩn: EHEDG
qr code

Model: 90G-21

  • Model: 90G-21
  • Size: DN40 - DN250
  • Vật liệu: gang dẻo
  • Đạt chuẩn: UL
qr code

Out of stock
Model: P-130

  • Model: P-130
  • Vật liệu: Inox 316
  • Size: DN8 - DN25
  • Kết nối: Clamp
  • Áp suất tối đa: PN16
  • Nhiệt độ tối đa: 150ºC
  • Đạt chuẩn: EHEDG
qr code

6 lý do nên chọn Ecozen

Nhập khẩu Châu Âu, đầy đủ giấy tờ xuất xứ.

Ecozen tư vấn giải pháp cải thiện/mở rộng hệ thống và tối ưu năng lượng.

Hỗ trợ kỹ thuật toàn quốc 24/7. Hội thảo kỹ thuật miễn phí.

4 Văn phòng tại Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ. Ecozen cung cấp sản phẩm dịch vụ phạm vi toàn quốc.

Đội ngũ kỹ thuật giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm và tư vấn tận tâm.

Kho hàng có sẵn, đáp ứng tối đa nhu cầu khách hàng.

Giải pháp IoT

h

Factory Brain – Giải pháp chuyển đổi số toàn diện

  • Giảm 10% – 30% chi phí năng lượng của tổ chức.
  • Thiết lập chuẩn mực và cải tiến liên tục.
  • Dữ liệu năng lượng thời gian thực.
  • Tăng hiệu quả sản xuất.
XEM THÊM
h

Giải Pháp Quản Lý Và Giám Sát Yếu Tố Môi Trường (EMM)

Giảm 25% chi phí môi trường

  • Nâng cao hiệu quả và kiểm soát chi phí.
  • Phát hiện sớm các rủi ro về môi trường.
  • Cải tiến liên tục.
  • Sức khỏe và an toàn của người lao động.
  • Đảm bảo tuân thủ quy định.
  • Khả năng cạnh tranh cao hơn.
XEM THÊM

Hỗ trợ kỹ thuật / tư vấn báo giá

0901 19 06 08

    Chat Zalo
    Gọi 0901 19 06 08
    ## Scroll trang