Cửa hàng

Showing 1–40 of 1359 results

Xem thêm
Model:

Model MUTEC Microwave Flow Switch FS 550 with Trend measurement
Measuring technology Microwave
Measurement type Contactless trend measurement
Installation distance Several meters
Supply voltage 24 VDC (18–30 VDC)
Analog output 4–20 mA
Housing Stainless steel
Protection rating IP65
Process temperature -20 °C to +85 °C
Standard process pressure 6 bar
Optional pressure version 30–60 bar
Sensor surface Teflon (ceramic optional)

Model:

Specification Value
MODEL MUTEC DYNAguard S FS 620 - Flow switch for bulk solids in flexible hoses
Measurement Principle Electrostatic (Contactless)
Application Flexible Hose Flow Monitoring
Sensitivity 0.1 mg/m³
Output Relay, Transistor or 4–20 mA
Operating Pressure Up to 10 bar (140 psi)
Operating Temperature Up to +70°C (158°F)
Protection Rating IP67
Hazardous Area Optional ATEX Zone 2 / 22

Model:

Specification Value
Model MUTEC Flow Switch FS 600 - Continuous flow monitoring for bulk solids in small pipelines
Measuring principle Electrostatic / Extended triboelectric
Pipe diameter 10–100 mm
Housing material Stainless steel (1.4305)
Process coupling Stainless steel (1.4571)
Ambient temperature -20°C to +70°C
Process temperature -20°C to +90°C
Process pressure Up to 40 bar
Protection class IP67
Power supply 17–31 VDC
Current consumption 60–90 mA
Output options Relay, Transistor or 4–20 mA
Hazardous area option ATEX Zone 20 or Zone 2 (optional)

Model:

MODEL DYNAmass MF 5000 - Solids Flow Meter
Accuracy typically 1 - 3 %
Process temperature standard: max. 130°C (266°F)
Prozess pressure max. 64 bar (900 lbs)
Ambient cond. temperature -40°C...+60°C (-40°F...140°F)
Ambient cond. protection class IP 68 (EN 60529)
Ambient cond. interference immunity according to EN 61326-1
Parametrierung via CAN-Bus through DYNAcon / Notebook
Output via CAN-Bus through DYNAcon: Mass flow rate, concentration, Velocity, failure, simulation value, limits status
CAN-Bus transmission rate 40 kBaud cable length max. 1000 m
Supply voltage 19...31 V DC, max. 10 W
Damping 1-30 s, fast adaptation to rapid change of the value

Model:

  • Model: ECOCLADFT
  • Vật liệu cách nhiệt : rockwool 80 kg/m3, độ dày rockwool 50mm
  • Bọc vải bằng sợi thủy tinh phủ silicon
  • Chống thấm nước
  • Chịu nhiệt đến 500ºC
  • Nhãn hiệu: EcoClad
  • Nhà sản xuất: ECOZEN
  • Xuất xứ: Việt Nam

Model:

  • Model: ECOCLADFT
  • Vật liệu cách nhiệt : rockwool 80 kg/m3, độ dày rockwool 50mm
  • Bọc vải bằng sợi thủy tinh phủ silicon
  • Chống thấm nước
  • Chịu nhiệt đến 500ºC
  • Nhãn hiệu: EcoClad
  • Nhà sản xuất: ECOZEN
  • Xuất xứ: Việt Nam

Model: FS510M-2

Specification Value
Housing Material Stainless Steel
Sensor Surface Teflon (Optional Ceramic)
Protection Rating IP65
Operating Temperature Ambient: -20°C to +60°C; Process: -20°C to +80°C
Maximum Process Pressure 2 bar (Optional 25 bar)
Power Supply 24 VDC (18–30 VDC)
Output Signal Potential-Free Relay Contact
Adjustable Parameters Sensitivity, Damping, Filter, Hysteresis, Min./Max. Switching

Model: FS510M-1-2-1-1

Parameter Specification
Measuring Principle Non-contact solids velocity measurement
Measurement Method Absolute transit time measurement
Measurement Type Continuous online velocity measurement
Suitable Applications Pneumatic conveying and free-fall processes
Measured Materials Powders, dust, pellets, granules, and bulk solids
Analog Output 4–20 mA
Communication CAN-Bus
Maintenance Maintenance-free operation
Calibration No calibration required
System Integration PLC, SCADA, and DYNAcon compatible

Model:

Parameter Specification
Measuring Principle Optical inline particle size measurement
Measuring Range 170–6,000 µm
Measurement Speed Up to 10,000 particles per second
Communication Interface RS485
Alarm Output Programmable relay outputs
Enclosure Rating IP65
Process Temperature -10°C to +60°C (14°F to 140°F)
Hazardous Area Certification ATEX Zone 2/22 (optional)

Model:

Parameter Specification
Supply (versions with switching output) 24 VDC
Supply (versions with analogue output) 24 VDC
Output (versions with relay switching output) Max. 48 VAC/DC, 1 A; NC (normally open) / NO (normally closed) selectable
Output (versions with analogue output) 4–20 mA (active), galvanically isolated, Load < 500 Ω
Sensitivity From 0.1 mg/m³
Damping 0–10 s
Switching Point (versions with switching output) Adjustable from 1 to 10
Comparison (versions with analogue output) 4 mA = Zero level
Ambient Temperature -20 °C to +50 °C (-4 °F to 122 °F)
Flow Rate Approx. 100 m³/h
Noise Development 29 dB(A)
Material – Flow Channel Painted steel
Material – Electronics Housing Stainless Steel 1.4301
Material – Sensor Rod Stainless Steel 1.4571
Sensor Rod Insulation PA
Seal Material FPM
Degree of Protection IP20 (EN 60529)
Electromagnetic Compatibility (EMC) According to EN 61326-1
Weight 5 kg

Model:

Technical Specifications

Parameter Specification
Measuring Technology Contactless Microwave Barrier
Supply Voltage 18–30 VDC (24 VDC nominal)
Current Consumption Approx. 80 mA
Relay Output 1 × Potential-free changeover relay, 1 × READY relay
Housing Material Stainless Steel
Sensor Surface Teflon (optional Ceramic for abrasive applications)
Protection Class IP65
Ambient Temperature -10°C to +70°C*
Process Temperature -20°C to +90°C*
Process Pressure 0.8–1.1 bar standard (higher pressure versions available)
Maximum Detection Distance Up to 25 m
ATEX Version Optional, suitable for Zone 21 and Zone 20 with AD510 adapter

Model:

Technical Specifications

Specification DYNArad MF 9000
Product Name DYNArad MF 9000 Mass Flow Meter
Measurement Method DYNAvel electrostatic velocity measurement + radiometric density measurement
Velocity Range Approx. 0.5–100 m/s*
Concentration Range Dilute phase to dense phase conveying
Flow Range Up to 500 t/h*
Pipe Size DN100–DN400
Operating Pressure Up to 64 bar
Protection Class IP67
Accuracy Up to ±1% (application dependent)
Housing Rugged industrial housing for harsh environments
Installation Pneumatic conveying pipelines and vertical free-fall systems

Model:

 

Parameter Specification
Measurement start (Free-fall) From approximately 20 kg/h
Measurement start (Pneumatic conveying) From approximately 1 kg/h
Maximum pipe diameter Up to DN 300 (12")
Particle size Approximately 1 nm to 20 mm
Material moisture Suitable for dry bulk materials with varying moisture content
Process pressure Standard 6 bar, temporary up to 30 bar
Process temperature Standard -20°C to +90°C, optional versions up to +450°C
Construction Wall-mounted industrial transmitter
Auxiliary power 100–240 VAC, 50/60 Hz (optional versions available)
Power consumption Approximately 20 VA
Ambient temperature -20°C to +60°C
Protection class IP65

Model:

Specification Value
Measuring Range 0–85% Residual Moisture or 15–100% Dry Matter (TR)
Accuracy Up to ±0.1% (material dependent)
Power Supply 24 VDC
Power Consumption Max. 1.5 W
Operating Pressure 6 bar (10 bar temporary)
Protection Rating IP67
Ambient Temperature 0 to +70°C or +80°C (depending on version)
Process Temperature Up to +120°C (High Temperature Option, Non-ATEX)
Communication RS485 Modbus
Analog Outputs 0/4–20 mA or 0–10 V
 

Model:

  • Model: ECOCLADFT
  • Vật liệu cách nhiệt : rockwool 80 kg/m3, độ dày rockwool 50mm
  • Bọc vải bằng sợi thủy tinh phủ silicon
  • Chống thấm nước
  • Chịu nhiệt đến 260ºC
  • Nhãn hiệu: EcoClad
  • Nhà sản xuất: ECOZEN
  • Xuất xứ: Việt Nam

Model: EPD

  • Model: EPD
  • Chất liệu: Hộp kim nhôm/ Thép không gỉ
  • Size: DN40 - DN300
  • Kết nối: Bích/ Clamp
  • Độ chính xác: ±0.5% (0.2%)
  • Áp suất hoạt động: 10bar
  • Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 120ºC
  • Cấp bảo vệ: IP67
  • Đạt chuẩn đo lường: OIML
qr code

Model: FS510M-1-2-2-1

Vật liệu thân vỏ

Thép không gỉ (Inox) 1.4301 / AISI 304 (Tiêu chuẩn)

Vật liệu ống cảm biến

Nhựa epoxy gia cường sợi thủy tinh

Vật liệu gioăng làm kín

Cao su Fluor (FPM)

Nhiệt độ môi trường

-20°C đến +70°C (-4°F đến 158°F)

Nhiệt độ quy trình

-20°C đến +130°C (-4°F đến 266°F)

Áp suất tối đa

16 bar (230 lbs)

Cấp bảo vệ

IP 67 (theo chuẩn EN 60529)

Model: FS510M-1-2-2

  • Vật liệu vỏ (Housing): Thép không gỉ 1.4305 (AISI 303).
  • Vật liệu tấm cảm biến (Sensor plate): Thép không gỉ 1.4571 (AISI 316Ti).
  • Cấp bảo vệ: IP 67 (theo chuẩn EN 60529).
  • Nhiệt độ môi trường hoạt động: -20°C đến +70°C.
  • Nhiệt độ quá trình (Process temp): Tối đa 90°C (Tiêu chuẩn).
  • Áp suất tối đa: 6 bar.
  • Nguồn cấp điện:..31 V DC.

Model: FS510M-1-2-1

  • Đo lường không tiếp xúc (Contact-less)
  • Không cần hiệu chuẩn (No calibration)
  • Hoạt động bền bỉ, không cần bảo trì
  • Dải động học rộng

Model: FS510M-1-2

Độ nhạy (Sensitivity)

Từ 0.1 mg/m³

Vật liệu vỏ điện tử

Thép không gỉ 1.4305 (AISI 303)

Vật liệu ống cảm biến

POM (bản tiêu chuẩn) hoặc PA (bản Ex)

Vật liệu đệm kín (Seal)

NBR (tiêu chuẩn) hoặc FPM (bản Ex)

Nhiệt độ môi trường

-20°C ... +70°C

Nhiệt độ quy trình (Process)

Tối đa 70°C

Model:

Dải kích thước hạt 170 - 6,000 µm
Tốc độ đo Lên tới 10,000 hạt/giây
Kích thước đường ống DN200, DN250, DN300 (Kết nối mặt bích)
Nhiệt độ quy trình -10°C đến +60°C
Áp suất quy trình Tối đa 6 bar
Cấp bảo vệ IP 65

Model:

  • Nguồn cấp: 24 VDC.
  • Độ nhạy: Từ 0.1 mg/m³
  • Nhiệt độ môi trường: -20℃ đến 50℃.
  • Vật liệu vỏ điện tử: Thép không gỉ (Stainless steel 1.4301).
  • Vật liệu thanh cảm biến: Thép không gỉ (Stainless steel 1.4571).
  • Vật liệu ống dẫn khí: Thép sơn tĩnh điện.
  • Cấp bảo vệ: IP20 (theo tiêu chuẩn EN 60529).

Model:

  • Model: MF9000 (Speed Measurement of bulk solids and powder) – Dòng thiết bị đo chuyên dụng cho lưu lượng khối lượng lớn.

  • Phương pháp đo: Sử dụng công nghệ không tiếp xúc (Non-contact)không xâm lấn (Non-intrusive), đo xuyên qua thành ống mà không chạm vào vật liệu.

  • Ứng dụng đa năng: Hoạt động hiệu quả trên cả hệ thống băng tải khí nén (Pneumatic conveyors) và các đường ống rơi tự do (Free-fall).

  • Vật liệu đo: Tương thích với đa dạng nguyên liệu rời như bột, hạt, viên nén, khoáng sản, than đá, xi măng...

Model: FS510M-1-1-1

  • Nhiệt độ quá trình: -20°C đến +85°C.

  • Áp suất quá trình: Tiêu chuẩn 6 bar (Tùy chọn phiên bản chịu áp cao 30-60 bar qua adapter).

  • Vật liệu mặt cảm biến: Teflon (tiêu chuẩn) hoặc Ceramic (tùy chọn).

Model: MUT2200EL

  • Model: MUT2200EL
  • Size: DN15 - DN2000
  • Chất liệu: inox 304/316
  • Nhiệt độ hoạt động:
    • PTFE: -40 ~ 130ºC (180ºC nếu yêu cầu)
    • Ebonite: -40 ~ 80ºC
  • Cấp bảo vệ: IP68
  • Đạt chuẩn: OIML

Model: EST110-1-1-1

  • Nguồn cấp: 9-30 Vdc.

  • Dải nhiệt độ hoạt động: -10°C đến 85°C.

  • Chiều dài cáp tối đa: 30 mét.

  • Số lượng cảm biến: Tối đa 30 điểm đo nhiệt độ trên một dây.

  • Tốc độ lấy mẫu: Đo mức ≤ 1 giây; Đo nhiệt độ < 1 giây/nút.

Model:

  • MMS-TL: Tương thích với các cảm biến đo mức như dòng EB, EE, EG, FG và thiết bị đo mức dòng JFR.

  • MMS-TLA: Tối ưu hóa cho hệ thống giám sát ngũ cốc sử dụng cáp đo nhiệt độ EST110 và EST120.

  • Giao diện: Cung cấp giao diện đồ họa trực quan và hiển thị dữ liệu thời gian thực.

  • Phần cứng: Tùy chọn tích hợp sẵn Máy tính Công nghiệp (Industrial PC).

Model: EV25S/ EV25G-1-1-1

  • Model: VPA26/2S (Thép Carbon) và VPA26/2i (Thép không gỉ).

  • Kích thước (Sizes): DN20 (3/4") đến DN50 (2").

  • Kiểu kết nối:

    • Bích EN 1092-1 PN40.

    • Bích ASME B16.5 Class 300.

  • Lưu lượng (Kvs):

    • 6.3 m³/h (đối với DN20 - DN32).

    • 16 m³/h (đối với DN40 - DN50).

Model: FS510M-1-1

  • Vật liệu vỏ: Thép không gỉ 1.4305.

  • Vật liệu thanh cảm biến: Thép không gỉ 1.4571.

  • Chiều dài thanh đo: Tùy chỉnh 45 - 800 mm (Khuyến nghị chiều dài tối thiểu bằng 1/3 đường kính ống).

  • Áp suất quy trình: Tối đa 6 bar.

  • Nhiệt độ quy trình:

    • Tiêu chuẩn: -20°C đến +90°C.

    • Tùy chọn nhiệt độ cao: 130°C, 200°C hoặc 290°C.

Model: FS510M-1

  • Vật liệu vỏ: Thép không gỉ 1.4305.

  • Vật liệu phần tiếp xúc (Process coupling): Thép không gỉ 1.4571.

  • Kích thước đường ống hỗ trợ: DN10 đến DN100 (phù hợp chuẩn DIN 2527 hoặc ANSI B16.5).

  • Áp suất quy trình: Tối đa 40 bar.

  • Nhiệt độ môi trường: -20°C đến +70°C.

  • Nhiệt độ quy trình: -20°C đến +90°C.

  • Cấp bảo vệ: IP67 (Chống bụi và nước tuyệt đối).

  • Nguồn cấp: 17-31 VDC.

Model:

  • Nguyên lý đo: Điện dung (Capacitive) kết hợp đo vận tốc thời gian thực.
  • Dải lưu lượng: Rất rộng, từ lượng nhỏ (0.1 kg/h hoặc 50 kg/h) lên đến hơn 400 - 500 tấn/giờ.
  • Kích thước đường ống: 10 kích thước từ DN25 đến DN300 (1 inch đến 12 inch).
  • Độ chính xác: Điển hình từ 1% đến 4%.
  • Môi trường ứng dụng:
  • Vận chuyển khí động (cả pha loãng và pha đặc/dense phase).
  • Rơi tự do.
  • Có thể lắp đặt ở đường ống đứng, ngang hoặc nghiêng.
  • Tiêu chuẩn an toàn: Đạt chuẩn phòng nổ EX zone 20 hoặc 1.

Model: Humy-1

  • Nguồn cấp: 24 VDC (+/- 25%).

  • Tín hiệu ngõ ra (Output):

    • Analog: 0/4-20 mA.

    • Digital: RS485 (Modbus protocol) để kết nối PLC.

  • Dải nhiệt độ quy trình: Tối đa lên đến 120°C (với tùy chọn High-temperature).

  • Áp suất quy trình: Chịu được lên đến 6 bar (tối đa 10 bar trong thời gian ngắn).

  • Cấp bảo vệ: IP67 (chống bụi và nước tuyệt đối).

Model: DW12G-SS

Kính quan sát dòng chảy một mặt Adca Model DW12G-SS :

  • Model: DW12G-SS
  • Chất liệu: Gang/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN150
  • Kết nối: Bích EN PN16
  • Áp suất tối đa: 16bar
  • Nhiệt độ tối đa: 280ºC

Model: CAD

  • Model: CAD
  • Chất liệu van: Đồng
  • Kích thước: 3/8", 1/2"
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa: 16bar (40, 80bar khi có yêu cầu)
  • Nhiệt độ tối đa: 90ºC
  • Cấp bảo vệ: IP65

Model: 2014

Van bi 2 mảnh nối ren Genebre Model 2014:

  • Model: 2014
  • Size: 1/4" - 3"
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Áp suất tối đa: PN63
  • Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 180ºC
qr code

Model: 2011

Van bi 2 mảnh nối ren Genebre Model 2011:

  • Model: 2011
  • Vật liệu: Thép không gỉ CF8
  • Áp suất tối đa: PN 40
  • Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 180ºC
  • Size: 1/2" - 1"
qr code

Model: JTR301-12-1-3

Đặc tính Thông số kỹ thuật
Model SDL1
Phương pháp phát hiện Quang học hồng ngoại
Đối tượng phát hiện Nước (tiêu chuẩn) và các chất lỏng khác
Nguồn cấp 12 ~ 24 VDC
Loại đầu ra (Output) 3-wire NPN hoặc 3-wire PNP
Trạng thái đầu ra NO (Thường mở) hoặc NC (Thường đóng)
Đèn báo Đèn xanh: Bình thường / Đèn đỏ: Phát hiện rò rỉ
Vật liệu thân PP (Polypropylene) hoặc PFA

Model: PA206 – PA436-1-1

Đặc tính Thông số kỹ thuật
Cấu tạo Thân máy ABS dạng súng lục cầm tay
Dải tần số đáp ứng 20-100 kHz (tập trung tại 28-42 kHz)
Chỉ báo Thanh LED 10 đoạn (màu đỏ)
Lựa chọn độ nhạy 8 vị trí
Nguồn điện Pin 9V
Tai nghe Loại cách ly tiếng ồn (hơn 23 dB)

Model: 2027-1-1-1-1-1

Model 2110
Thương hiệu Genebre (Tây Ban Nha)
Kiểu van Van bi, Full Port, loại Wafer
Vật liệu thân, bi, ty Inox (ASTM A182 F316)
Vật liệu gioăng, đệm PTFE
Kết nối Lắp kẹp giữa mặt bích EN 1092-1 PN16

Model: AE50i-1

Model AE16SSE
Thương hiệu Valsteam ADCA (Bồ Đào Nha)
Kích thước 3/4" (DN20)
Kết nối Ren trong (Female Threaded) - Inlet 3/4", Outlet 1/2"
Vật liệu thân Inox (A351 CF8M)
Vật liệu phao, đòn bẩy Inox 304
Vật liệu van (seat) EPDM
Áp suất làm việc tối đa (PMO) 14 bar

6 lý do nên chọn Ecozen

Nhập khẩu Châu Âu, đầy đủ giấy tờ xuất xứ.

Ecozen tư vấn giải pháp cải thiện/mở rộng hệ thống và tối ưu năng lượng.

Hỗ trợ kỹ thuật toàn quốc 24/7. Hội thảo kỹ thuật miễn phí.

4 Văn phòng tại Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ. Ecozen cung cấp sản phẩm dịch vụ phạm vi toàn quốc.

Đội ngũ kỹ thuật giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm và tư vấn tận tâm.

Kho hàng có sẵn, đáp ứng tối đa nhu cầu khách hàng.

Giải pháp IoT

No slides available for this category.

Bài viết liên quan

Không có danh mục sản phẩm hiện tại.

Hỗ trợ kỹ thuật / tư vấn báo giá

0901 19 06 08

    Chat Zalo
    Gọi 0901 19 06 08
    //Chữa cháy 07/2026