Thiết bị đo lường

Showing 1–40 of 378 results

Thiết bị đo lường

ECOZEN chuyên cung cấp các loại van và thiết bị nhập khẩu từ các thương hiệu nổi tiếng thế giới như: Adca, Abo, Ayvaz, Genebre, Euromag,… Cam kết chính hãng 100%, chất lượng Châu Âu, đầy đủ CO, CQ

Xem thêm
Model: EPD

  • Model: EPD
  • Chất liệu: Hộp kim nhôm/ Thép không gỉ
  • Size: DN40 - DN300
  • Kết nối: Bích/ Clamp
  • Độ chính xác: ±0.5% (0.2%)
  • Áp suất hoạt động: 10bar
  • Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 120ºC
  • Cấp bảo vệ: IP67
  • Đạt chuẩn đo lường: OIML
qr code

Model: MUT2200EL

  • Model: MUT2200EL
  • Size: DN15 - DN2000
  • Chất liệu: inox 304/316
  • Nhiệt độ hoạt động:
    • PTFE: -40 ~ 130ºC (180ºC nếu yêu cầu)
    • Ebonite: -40 ~ 80ºC
  • Cấp bảo vệ: IP68
  • Đạt chuẩn: OIML

Model: Humy-1

  • Nguồn cấp: 24 VDC (+/- 25%).

  • Tín hiệu ngõ ra (Output):

    • Analog: 0/4-20 mA.

    • Digital: RS485 (Modbus protocol) để kết nối PLC.

  • Dải nhiệt độ quy trình: Tối đa lên đến 120°C (với tùy chọn High-temperature).

  • Áp suất quy trình: Chịu được lên đến 6 bar (tối đa 10 bar trong thời gian ngắn).

  • Cấp bảo vệ: IP67 (chống bụi và nước tuyệt đối).

Model: DW12G-SS

Kính quan sát dòng chảy một mặt Adca Model DW12G-SS :

  • Model: DW12G-SS
  • Chất liệu: Gang/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN150
  • Kết nối: Bích EN PN16
  • Áp suất tối đa: 16bar
  • Nhiệt độ tối đa: 280ºC

Model: CAD

  • Model: CAD
  • Chất liệu van: Đồng
  • Kích thước: 3/8", 1/2"
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa: 16bar (40, 80bar khi có yêu cầu)
  • Nhiệt độ tối đa: 90ºC
  • Cấp bảo vệ: IP65

Model: JTR301-12-1-3

Đặc tínhThông số kỹ thuật
ModelSDL1
Phương pháp phát hiệnQuang học hồng ngoại
Đối tượng phát hiệnNước (tiêu chuẩn) và các chất lỏng khác
Nguồn cấp12 ~ 24 VDC
Loại đầu ra (Output)3-wire NPN hoặc 3-wire PNP
Trạng thái đầu raNO (Thường mở) hoặc NC (Thường đóng)
Đèn báoĐèn xanh: Bình thường / Đèn đỏ: Phát hiện rò rỉ
Vật liệu thânPP (Polypropylene) hoặc PFA

Model: AE50i-1

ModelAE16SSE
Thương hiệuValsteam ADCA (Bồ Đào Nha)
Kích thước3/4" (DN20)
Kết nốiRen trong (Female Threaded) - Inlet 3/4", Outlet 1/2"
Vật liệu thânInox (A351 CF8M)
Vật liệu phao, đòn bẩyInox 304
Vật liệu van (seat)EPDM
Áp suất làm việc tối đa (PMO)14 bar

Model: 5950-1

ModelEL120.2
Thương hiệuValsteam ADCA (Bồ Đào Nha)
Lực định vị (Positioning Force)12 kN
Tốc độ định vị (Positioning Speed)25 mm/phút (0.4 mm/s)
Hành trình tối đa (Max. Stroke)80 mm
Nguồn cấp điệnTùy chọn: 24V/115V/230V/400V AC, 24V DC
Cấp bảo vệIP65

Model: SPS-21-1

ModelSPS21
Thương hiệuValsteam ADCA
Xuất xứBồ Đào Nha
Áp suất làm việc tối đa32 bar
Nhiệt độ làm việc tối đa239°C
Nhiệt độ môi trường tối đa100°C
Chuẩn bảo vệIP 65

Model: MGS10 DN100-1

ModelMN9
Thương hiệuNuova Fima
Xuất xứItaly
Dải đo0 - 600 mbar
Kích thước mặt2.5 inch (≈ 63mm)
Kiểu kết nốiChân đứng 1/4" NPT
Cấp chính xác1.6 (theo EN 837-3)

Model: DT46-1

ModelGenebre Art. 2284 04
Kích thướcDN15 (1/2 inch)
Kết nốiRen trong G 1/2" (BSP)
Vật liệu thân, đĩaInox AISI 420
Vật liệu nắpInox AISI 304 (CF8)
Áp suất thiết kế thânPN63
Áp suất làm việc tối đa (hơi)52 bar
Nhiệt độ làm việc tối đa400°C

Model: 995-1-4

ModelGenebre Art. 2257 09 09
Kích thướcDN50 (2 inch)
Kết nối vàoMặt bích PN16, tiêu chuẩn EN 1092-1
Kết nối raRen trong 2 inch, tiêu chuẩn BSP
Vật liệu thân, đế, bíchInox 1.4408 (CF8M)
Vật liệu đĩa, ty vanInox AISI 316
Vật liệu lò xoInox AISI 302
Áp suất làm việc tối đa40 bar

Model: 2831-1-2

ModelGenebre Art. 2830 06
Kích thướcDN25 (1 inch)
Chiều dài (L)200 mm
Kết nốiRen trong - Thép Carbon mạ kẽm
Vật liệu thânCao su EPDM + Nylon
Áp suất làm việcTối đa 10 bar (PN10)
Nhiệt độ làm việc-10°C đến +105°C

Model: 995-1-3

ModelGenebre Art. 3190 06
Kích thướcDN25 (1 inch)
Kết nốiRen trong - Ren trong (Female - Female) BSP
Vật liệu thân vanĐồng thau (Brass)
Vật liệu đệm làm kínPTFE (Teflon)
Áp suất làm việcTối đa 16 bar (PN16)
Nhiệt độ làm việc0°C đến +180°C

Model: 995-1-2

ModelGenebre Art. 2253N
Kích thướcDN25 (1 inch) x DN32 (1 1/4 inch)
Kiểu kết nốiNối ren tiêu chuẩn NPT (ASME B1.20.1)
Vật liệu thân vanInox 1.4408 (CF8M)
Vật liệu đĩa, đếInox AISI 316
Vật liệu lò xoInox AISI 302
Gioăng làm kínPTFE
Áp suất làm việc tối đa40 bar

Model: 2831-2

Thương hiệuAyvaz
ModelLKA-10
Kích thướcDN150 (6 inch)
Chiều dài (L)120 mm
Vật liệu thânCao su EPDM
Vật liệu gia cườngVải Nylon, Dây thép
Vật liệu mặt bíchThép Carbon (Mild Steel)
Áp suất làm việc tối đa16 bar (PN16)
Nhiệt độ làm việc tối đa90°C

Model: ATF3500-1

ModelAUF761
Công nghệ đoSóng siêu âm - Thời gian truyền (Transit-Time)
Kích thướcDN100 (4 inch)
Vật liệu thânInox 304
Kết nốiMặt bích DIN PN16
Nhiệt độ làm việc-40°C đến 160°C (Tùy chọn)

Model: 995-1-1

Thương hiệuVYC
Xuất xứTây Ban Nha
Model695EP
Vật liệu thânThép không gỉ (Inox) EN-1.4408
Kích thướcDN25 (1 inch)
Kiểu kết nốiNối ren (BSPP - ISO 228/1)
Kích thước renĐầu vào ren ngoài 1" x Đầu ra ren trong 1"
Loại lò xo56181

Model: FIG.51 DN200

Van cầu Bellow Seal Mival Model FIG.51 DN200 :

  • Model: FIG.51
  • Vật liệu: Gang xám
  • Kích thước: DN200
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa: 16bar
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 300ºC
qr code

Model: ST18-1

ModelST9
Thương hiệuNuova Fima (Ý)
Công nghệ cảm biếnÁp điện trở (Piezoresistive)
Vật liệu wetted partsInox AISI 316L
Độ chính xácTiêu chuẩn: ≤ ±0,35% FSV; Tùy chọn: ≤ ±0,25% FSV
Dải đoTừ 0…0,1 bar đến 0…1000 bar, chân không, áp suất tuyệt đối
Tín hiệu ngõ ra4…20 mA (2 dây)
Nhiệt độ môi chất-25°C đến +100°C
Cấp bảo vệIP65

Model: 821-1

Loại thiết bịLọc cặn rác dạng chữ "Y" 
Vật liệu thân & nắpGang xám EN-GJL-250 2222
Vật liệu lưới lọcThép không gỉ 1.4301 (AISI 304)
Vật liệu gioăngGraphite + Thép không gỉ
Kết nối mặt bíchPN 16 
Kích thước có sẵnDN 15 – DN 300 
Áp suất làm việc tối đa16 bar (tại nhiệt độ -10°C đến 120°C) 
Nhiệt độ làm việc tối đa300°C (tại áp suất 9.6 bar)

Model: TGV-10-1

ModelTGV-25
Thương hiệuAYVAZ
Thiết kếFull Bore (Lỗ mở toàn phần)
Vật liệu thânGang cầu GGG-25
Vật liệu biInox (Thép không gỉ AISI 304)
Vật liệu làm kínPTFE (Teflon)
Kiểu kết nốiMặt bích
Tiêu chuẩn mặt bíchEN 1092-2 (PN16)
Áp suất làm việc tối đa16 Bar

Model: JTR301-12-1-2

Nguyên lý đoRadar sóng liên tục điều tần (FMCW)
Tần số77 - 82 GHz (80 GHz)
Phạm vi đoLên đến 150 mét (492 ft)
Độ chính xác±2 mm đến ±5 mm (tùy dải đo)
Tín hiệu đầu ra4-20 mA với HART (tiêu chuẩn), RS485 (tùy chọn)
Nguồn cấp2 dây (15-28 VDC), 4 dây (24 VDC hoặc 90-253 VAC)
Nhiệt độ hoạt động-40°C đến 260°C
Áp suất hoạt động-1.0 đến 25 bar

Model: ADP9000-1

ModelAPT9000
Ứng dụngĐo chênh áp, áp suất tuyệt đối, áp suất tương đối cho chất lỏng, khí, hơi
Độ chính xác± 0.075%
Độ ổn định± 0.2% trong 2 năm
Thời gian phản hồiCập nhật dòng điện trong 200 ms
Tín hiệu đầu ra4-20 mA, với giao thức HART
Nguồn cấp9 - 36 VDC

Model: 466-1-1

Vật liệu chính:

  • Nhựa: PP (Polypropylene), PVDF.
  • Kim loại: SUS304, SUS316 , Titanium (cho phao).
  • Lớp lót chống ăn mòn: PP, PTFE.
Áp suất hoạt động:
  • Loại nhựa: Tối đa 5 kg/cm².
  • Loại kim loại tiêu chuẩn: Lên đến 25 kg/cm² (có thể tùy chọn lên 50 kg/cm²).
  • Loại cao áp: Lên đến 100 kg/cm².
Nhiệt độ hoạt động:
  • Loại nhựa: PP: 80°C, PVDF: 120°C.
  • Loại kim loại: Tối đa lên đến 400°C, tùy thuộc vào vật liệu và loại cờ báo.

Model: 466-1

Kính thủy lò hơi VYC Model 666 :

  • Model: 666
  • Vật liệu chế tạo:
    • Thân van: Thép đúc (Cast Steel) hoặc Thép không gỉ (Stainless Steel - Inox).
    • Các chi tiết bên trong: Hầu hết làm từ Thép không gỉ để chống ăn mòn và chịu mài mòn tốt.
    • Gioăng làm kín: Graphite hoặc PTFE (Teflon), tùy thuộc vào môi trường làm việc.
  • Áp suất làm việc: Chịu được áp suất lên đến 40 bar (PN40).
  • Nhiệt độ tối đa: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ lên đến 400°C.
  • Kích thước kết nối: DN20 và DN25.

Model: Series 800

  • Model: Series 800
  • Thân được làm từ chất liệu: Gang
  • Đĩa van được làm từ chất liệu: Thép không gỉ 1.4308 (CF8)
  • Kích thước: DN50 - DN300
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất hoạt động: 10bar, 16bar
  • Nhiệt độ hoạt động : -25 ~ 125ºC

Model: 2831-1

  • Khớp nối giãn nở. Hình cầu kép.
  • Giảm tiếng ồn.
  • Hấp thụ rung động.
  • Cho phép chuyển động dọc trục và ngang.
  • Dễ dàng lắp đặt.
  • Thân làm bằng EPDM, Đầu bằng thép cacbon.
  • Đầu nối với mặt bích EN 1092:
    • PN10/16 (kích thước từ 2” đến 6”)
    • PN10 (kích thước từ 8” đến 12”)
  • Áp suất làm việc tối đa:
    • 16 bar (kích thước từ 2” đến 6”)
    • 10 bar (kích thước từ 8” đến 12”)
  • Chân không làm việc tối đa 400 mbar.
  • Nhiệt độ làm việc – 10 ºC + 105 ºC.
  • Áp suất nổ 48 bar.

Model: 995-1

  • Van an toàn cho các ứng dụng khí hoặc hơi nước.
  • Đầu ren khí (BSP) M-F theo tiêu chuẩn ISO 228/1.
  • Thiết kế, tính toán và kiểm soát theo tiêu chuẩn EN12516 và EN ISO 4126-1/7.
  • Làm bằng thép không gỉ 1.4408 (CF8M).
  • Lò xo bằng thép không gỉ AISI 302 (chịu được nhiệt độ lên đến 250 ºC).
  • Vật liệu khác cho nhiệt độ cao hơn theo yêu cầu.
  • Đế và đĩa bằng thép không gỉ AISI 316.
  • Dung tích xả cao.
  • Áp suất cài đặt được điều chỉnh theo yêu cầu (0,5 đến 40 bar) có tem bảo hành.
  • Áp suất làm việc tối đa 40 bar.
  • Nhiệt độ làm việc –20 ºC +300 ºC.

Model: JTR301-11-2

  • Thương hiệu: Finetek
  • Model: FS720E
  • Nguồn cấp: 18~32VDC
  • Áp suất: Tối đa 2 Bar
  • Đầu ra: Rơ-le *2: SPDT, 240VAC/5A; 30VDC/1A
  • Nhiệt độ quy trình: -40°C150°C (-40°C200°C đối với nhiệt độ cao)
  • Cấp bảo vệ: IP67

Model: PA206 – PA436-2

Bộ điều khiển ADCATrol Model BCS220 :

  • Thương hiệu: ADCA
  • Model: BCS220
  • Điện áp cung cấp
    • BCS220 – 90 đến 265 V AC
    • BCS220-LV – 12 đến 30 V DC
  • Kích thước: 150 x 161 x 119
  • Đánh giá IP: IP 66 NEMA 4X

Model: GNP-5800-1

  • Model: GNP-198
  • Chất liệu: Hộp kim nhôm
  • Khí nén đầu vào: 2 – 8bar
  • Điều khiển xoay: +/-5° so với 90°
  • Nhiệt độ môi trường: -20 ~ 80ºC

Model: DT46

Bẫy hơi đồng tiền Adca Model DT46 :

  • Model: DT46
  • Vật liệu: Thép
  • Kích thước: DN15 - DN25
  • Kết nối: mặt bích, nối ren, hàn
  • Áp suất tối đa: 46bar
  • Nhiệt độ tối đa: 400ºC

Model: PAW-1

Bộ truyền động khí nén Ayvaz Model AYV92DA :
  • Hãng: Ayvaz
  • Model: AYV92DA
  • Kích thước van tương thích:
    • Van bi: DN15–DN100
    • Van bướm: DN25–DN300
  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +80°C (với vòng đệm O-ring NBR tiêu chuẩn cho dải nhiệt độ thông thường)
  • Áp suất hoạt động tối đa: 8 bar (120 psi)

New
Model: SIS-1-1-1-1-4

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Nhiệt độ hoạt động:  -20 đến 130 độ C
  • Áp suất hoạt động tối đa: 100bar
  • Lớp bảo vệ: IP67

New
Model: SIS-1-1-1-1-3

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Nhiệt độ hoạt động:  -40 đến 200 độ C
  • Áp suất hoạt động tối đa: 30bar
  • Lớp bảo vệ: IP67/IP69K

New
Model: SIS-1-1-1-1-2

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Nhiệt độ hoạt động:  -10 đến 150 độ C
  • Áp suất hoạt động tối đa: 50bar
  • Lớp bảo vệ: IP65

New
Model: SIS-1-1-1-1-1

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Nhiệt độ hoạt động:  -50 đến 400 độ C
  • Áp suất hoạt động tối đa: 30bar
  • Lớp bảo vệ: IP65
  • Loại cảm biến PT100 Đầu ra: 4~20mA.

New
Model: SIS-1-1-1-1

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Nhiệt độ hoạt động:  -20 đến 130 độ C
  • Áp suất hoạt động tối đa: 100bar
  • Lớp bảo vệ: IP67

New
Model: SIS-1-1-1

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Nhiệt độ hoạt động:  -40 đến 150 độ C
  • Áp suất hoạt động tối đa: 40bar
  • Lớp bảo vệ: IP65

6 lý do nên chọn Ecozen

Nhập khẩu Châu Âu, đầy đủ giấy tờ xuất xứ.

Ecozen tư vấn giải pháp cải thiện/mở rộng hệ thống và tối ưu năng lượng.

Hỗ trợ kỹ thuật toàn quốc 24/7. Hội thảo kỹ thuật miễn phí.

4 Văn phòng tại Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ. Ecozen cung cấp sản phẩm dịch vụ phạm vi toàn quốc.

Đội ngũ kỹ thuật giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm và tư vấn tận tâm.

Kho hàng có sẵn, đáp ứng tối đa nhu cầu khách hàng.

Giải pháp IoT

No slides available for this category.

Bài viết liên quan

Không có bài viết liên quan nào được tìm thấy.

Hỗ trợ kỹ thuật / tư vấn báo giá

0901 19 06 08

    Chat Zalo
    Gọi 0901 19 06 08
    //Chữa cháy 07/2026