Cửa hàng

Showing 1–40 of 281 results

Xem thêm
Model: FS510M-1-1-1

  • Nhiệt độ quá trình: -20°C đến +85°C.

  • Áp suất quá trình: Tiêu chuẩn 6 bar (Tùy chọn phiên bản chịu áp cao 30-60 bar qua adapter).

  • Vật liệu mặt cảm biến: Teflon (tiêu chuẩn) hoặc Ceramic (tùy chọn).

Model: EV25S/ EV25G-1-1-1

  • Model: VPA26/2S (Thép Carbon) và VPA26/2i (Thép không gỉ).

  • Kích thước (Sizes): DN20 (3/4") đến DN50 (2").

  • Kiểu kết nối:

    • Bích EN 1092-1 PN40.

    • Bích ASME B16.5 Class 300.

  • Lưu lượng (Kvs):

    • 6.3 m³/h (đối với DN20 - DN32).

    • 16 m³/h (đối với DN40 - DN50).

Model: FS510M-1-1

  • Vật liệu vỏ: Thép không gỉ 1.4305.

  • Vật liệu thanh cảm biến: Thép không gỉ 1.4571.

  • Chiều dài thanh đo: Tùy chỉnh 45 - 800 mm (Khuyến nghị chiều dài tối thiểu bằng 1/3 đường kính ống).

  • Áp suất quy trình: Tối đa 6 bar.

  • Nhiệt độ quy trình:

    • Tiêu chuẩn: -20°C đến +90°C.

    • Tùy chọn nhiệt độ cao: 130°C, 200°C hoặc 290°C.

Model: FS510M-1

  • Vật liệu vỏ: Thép không gỉ 1.4305.

  • Vật liệu phần tiếp xúc (Process coupling): Thép không gỉ 1.4571.

  • Kích thước đường ống hỗ trợ: DN10 đến DN100 (phù hợp chuẩn DIN 2527 hoặc ANSI B16.5).

  • Áp suất quy trình: Tối đa 40 bar.

  • Nhiệt độ môi trường: -20°C đến +70°C.

  • Nhiệt độ quy trình: -20°C đến +90°C.

  • Cấp bảo vệ: IP67 (Chống bụi và nước tuyệt đối).

  • Nguồn cấp: 17-31 VDC.

Model: DW12G-SS

Kính quan sát dòng chảy một mặt Adca Model DW12G-SS :

  • Model: DW12G-SS
  • Chất liệu: Gang/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN150
  • Kết nối: Bích EN PN16
  • Áp suất tối đa: 16bar
  • Nhiệt độ tối đa: 280ºC

Model: 2014

Van bi 2 mảnh nối ren Genebre Model 2014:

  • Model: 2014
  • Size: 1/4" - 3"
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Áp suất tối đa: PN63
  • Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 180ºC
qr code

Model: 2011

Van bi 2 mảnh nối ren Genebre Model 2011:

  • Model: 2011
  • Vật liệu: Thép không gỉ CF8
  • Áp suất tối đa: PN 40
  • Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 180ºC
  • Size: 1/2" - 1"
qr code

Model: 2027-1-1-1-1-1

Model 2110
Thương hiệu Genebre (Tây Ban Nha)
Kiểu van Van bi, Full Port, loại Wafer
Vật liệu thân, bi, ty Inox (ASTM A182 F316)
Vật liệu gioăng, đệm PTFE
Kết nối Lắp kẹp giữa mặt bích EN 1092-1 PN16

Model: AE50i-1

Model AE16SSE
Thương hiệu Valsteam ADCA (Bồ Đào Nha)
Kích thước 3/4" (DN20)
Kết nối Ren trong (Female Threaded) - Inlet 3/4", Outlet 1/2"
Vật liệu thân Inox (A351 CF8M)
Vật liệu phao, đòn bẩy Inox 304
Vật liệu van (seat) EPDM
Áp suất làm việc tối đa (PMO) 14 bar

Model: EV25S/ EV25G-1-1

Model van PV15G
Model bộ truyền động PA25 (diện tích 250 cm²)
Vật liệu thân van Gang cầu (SG Iron - GJS-400-15)
Kết nối Mặt bích EN 1092-2 PN16
Kích cỡ DN 15 - DN 200
Nhiệt độ môi trường -10°C đến 80°C

Model: PAT-1-2

Model PS100
Thương hiệu Valsteam ADCA (Bồ Đào Nha)
Tín hiệu đầu vào (Input) 4 - 20 mA (Two-wire)
Áp suất khí nén cấp (Air Supply) 1.4 - 7 bar
Cấp bảo vệ IP66 / NEMA 4X
Vật liệu vỏ Nhôm (Aluminium) / Polycarbonate
Nhiệt độ môi trường -20°C đến 80°C

Model: TR25SS DN 08 - 10-1-1

Model TR40-15/12
Thương hiệu Valsteam ADCA (Bồ Đào Nha)
Kích thước DN15
Kết nối Mặt bích chuẩn EN 1092-1 PN40
Dải nhiệt độ điều chỉnh 30°C - 90°C (sử dụng bộ nhiệt T.205)
Áp suất chênh lệch tối đa (ΔP) 24 bar
Lưu lượng (Kvs) 1.7 m³/h

Model: 995-1-4

Model Genebre Art. 2257 09 09
Kích thước DN50 (2 inch)
Kết nối vào Mặt bích PN16, tiêu chuẩn EN 1092-1
Kết nối ra Ren trong 2 inch, tiêu chuẩn BSP
Vật liệu thân, đế, bích Inox 1.4408 (CF8M)
Vật liệu đĩa, ty van Inox AISI 316
Vật liệu lò xo Inox AISI 302
Áp suất làm việc tối đa 40 bar

Model: 995-1-3

Model Genebre Art. 3190 06
Kích thước DN25 (1 inch)
Kết nối Ren trong - Ren trong (Female - Female) BSP
Vật liệu thân van Đồng thau (Brass)
Vật liệu đệm làm kín PTFE (Teflon)
Áp suất làm việc Tối đa 16 bar (PN16)
Nhiệt độ làm việc 0°C đến +180°C

Model: 995-1-2

Model Genebre Art. 2253N
Kích thước DN25 (1 inch) x DN32 (1 1/4 inch)
Kiểu kết nối Nối ren tiêu chuẩn NPT (ASME B1.20.1)
Vật liệu thân van Inox 1.4408 (CF8M)
Vật liệu đĩa, đế Inox AISI 316
Vật liệu lò xo Inox AISI 302
Gioăng làm kín PTFE
Áp suất làm việc tối đa 40 bar

Model: S10H-1-1-2

Thương hiệu Genebre
Xuất xứ Tây Ban Nha
Model 2223 02
Kích thước DN8 (1/4 inch)
Kiểu kết nối Nối ren trong BSPP (ISO 228/1)
Áp suất làm việc tối đa 3000 psi (≈ 207 bar)
Nhiệt độ làm việc Lên đến 260°C

Model: 2027-2

Thương hiệu Genebre
Xuất xứ Tây Ban Nha
Model 2034N 05
Kích thước DN20 (3/4 inch)
Kiểu kết nối Nối ren NPT (ASME B1.20.1)
Áp suất làm việc tối đa 1000 WOG (≈ 69 bar)
Nhiệt độ làm việc -25°C đến +180°C

Model: 2011-1-1

Thương hiệu Genebre
Xuất xứ Tây Ban Nha
Model 2015
Kích thước DN8 (1/4 inch)
Kiểu kết nối Nối ren (ISO 7-1 / EN 10226-1)
Áp suất làm việc tối đa 63 bar

Model: 2011-1

Thương hiệu Genebre
Xuất xứ Tây Ban Nha
Model 2008
Kích thước DN50 (2 inch)
Kiểu kết nối Nối ren (ISO 7-1 / EN 10226-1)
Áp suất làm việc tối đa 140 bar
Nhiệt độ làm việc -25°C đến +180°C

Model: ATF3500-1

Model AUF761
Công nghệ đo Sóng siêu âm - Thời gian truyền (Transit-Time)
Kích thước DN100 (4 inch)
Vật liệu thân Inox 304
Kết nối Mặt bích DIN PN16
Nhiệt độ làm việc -40°C đến 160°C (Tùy chọn)

Model: 995-1-1

Thương hiệu VYC
Xuất xứ Tây Ban Nha
Model 695EP
Vật liệu thân Thép không gỉ (Inox) EN-1.4408
Kích thước DN25 (1 inch)
Kiểu kết nối Nối ren (BSPP - ISO 228/1)
Kích thước ren Đầu vào ren ngoài 1" x Đầu ra ren trong 1"
Loại lò xo 56181

Model: P20D-1

Thân Van (RP45G) Gang dẻo GJS-400-15 / 0.7040.
Thân Van (RP45S) Thép đúc A216WCB / 1.0619.
Thân Van (RP45I) Inox CF8M / 1.4408.
Đế Van (Seat) Thép không gỉ
Đĩa Van (Disc) Thép không gỉ
Ống Xếp (Bellows) Inox AISI 316 Ti / 1.4571.
Trục Van (Spindle) Inox AISI 304 / 1.4301.
Lò Xo Điều Chỉnh Thép lò xo (Spring Steel).

Model: MAS-1-1

Model P10
Thương hiệu ADCA (Bồ Đào Nha)
Chức năng Lọc khí và điều chỉnh áp suất
Vật liệu Thân nhôm, cốc lọc Polycarbonate
Kích thước kết nối Ren trong (Female) ISO 7 Rp 1/4”
Cấp độ lọc 5 micron
Áp suất đầu vào tối đa 12 bar
Dải điều chỉnh áp đầu ra 0,5 – 10 bar

Model: 2027-1-1-1-1

Model 2118
Thương hiệu Genebre
Thiết kế Full Port, Wafer Type
Vật liệu Thép không gỉ 1.4408 (CF8M)
Seat bi PTFE + 15% Sợi thủy tinh (FG)
O-ring trục FPM (Viton)
Kết nối Kẹp bích, phù hợp tiêu chuẩn EN 1092-1 PN16
Pad lắp bộ truyền động ISO 5211

Model: ADP9000-1

Model APT9000
Ứng dụng Đo chênh áp, áp suất tuyệt đối, áp suất tương đối cho chất lỏng, khí, hơi
Độ chính xác ± 0.075%
Độ ổn định ± 0.2% trong 2 năm
Thời gian phản hồi Cập nhật dòng điện trong 200 ms
Tín hiệu đầu ra 4-20 mA, với giao thức HART
Nguồn cấp 9 - 36 VDC

Model: S10H-1-1-1

Model 147
Thương hiệu VYC Industrial
Xuất xứ Tây Ban Nha (Spain)
Kích thước (Size) DN15 (1/2 inch)
Áp suất làm việc PN250 (tối đa 250 bar)

Model: PAT-1-1

  • Dễ dàng điều chỉnh điểm 0 (zero) và độ lệch (span).
  • Thuận tiện chuyển đổi từ tác động nghịch (RA) sang tác động thuận (DA).
  • Đáp ứng nhanh và chính xác.
  • Tiêu thụ khí thấp.
  • Dễ dàng lắp đặt đường ống khí.
  • Bao gồm giá đỡ và trục để lắp cho van Genebre 5065 và 5065A.
  • Cấp bảo vệ IP66
  • Nhiệt độ môi trường: -20°C ~ 70°C

Model: 2540-1-1

  • Van bi 3 ngã  bằng thép không gỉ.
  • Cấu hình bi dạng chữ “T”.
  • Đầu bích theo tiêu chuẩn EN 1092:
  • PN40 cho cỡ DN25 đến DN50.
  • PN16 cho cỡ DN65 đến DN100.
  • Kết nối trực tiếp bộ truyền động theo tiêu chuẩn ISO 5211.
  • Trục chống tuột (blow-out proof).
  • Áp suất làm việc tối đa 16 / 40 bar tùy theo kích cỡ.
  • Nhiệt độ làm việc: –25 ºC đến +180 ºC.

Model: 2027-1-2-1

  • Đầu bích theo tiêu chuẩn ASME B16.5, cấp áp ANSI Class 150.
  • Kích thước lắp đặt (Face to Face) theo tiêu chuẩn ASME B16.10.
  • Chứng nhận chống cháy theo tiêu chuẩn EN 10497.
  • Kết nối trực tiếp bộ truyền động theo tiêu chuẩn ISO 5211.
  • Kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn API 598.
  • Áp suất làm việc tối đa 19 bar (275 psi).

Model: 2027-1-2

  • Đầu nối mặt bích theo ASME B16.5, ANSI Class 150.
  • Vật liệu thân: thép carbon WCB (ASTM A216 WCB).
  • Thiết kế theo ASME B16.34.
  • Chiều dài lắp đặt (face-to-face) theo ASME B16.10.
  • Kiểm tra & thử nghiệm theo API 598 và API 6D.
  • Áp suất làm việc tối đa: 19 kg/cm².
  • Nhiệt độ làm việc: –30°C đến +250°C.

Model: 995-1

  • Van an toàn cho các ứng dụng khí hoặc hơi nước.
  • Đầu ren khí (BSP) M-F theo tiêu chuẩn ISO 228/1.
  • Thiết kế, tính toán và kiểm soát theo tiêu chuẩn EN12516 và EN ISO 4126-1/7.
  • Làm bằng thép không gỉ 1.4408 (CF8M).
  • Lò xo bằng thép không gỉ AISI 302 (chịu được nhiệt độ lên đến 250 ºC).
  • Vật liệu khác cho nhiệt độ cao hơn theo yêu cầu.
  • Đế và đĩa bằng thép không gỉ AISI 316.
  • Dung tích xả cao.
  • Áp suất cài đặt được điều chỉnh theo yêu cầu (0,5 đến 40 bar) có tem bảo hành.
  • Áp suất làm việc tối đa 40 bar.
  • Nhiệt độ làm việc –20 ºC +300 ºC.

Model: 5528-1

Model 2119
Thương hiệu Genebre
Xuất xứ Tây Ban Nha (Spain)
Kiểu van Van bi, toàn thân (full port), dạng wafer (kẹp bích)
Tính năng đặc biệt Tích hợp Áo khoác gia nhiệt (Heating Jacket)
Vật liệu thân Inox 1.4408 (CF8M)
Đệm làm kín bi (Seat) PTFE + 15% Sợi thủy tinh
Áp suất làm việc Tối đa 16 Bar (PN16)
Nhiệt độ làm việc -25°C đến +180°C

Model: 2540-1

  • Cấu hình bi kiểu “L” (L-Port Ball Configuration).
  • Đầu nối ren theo ISO 7-1 (EN 10226-1).a
  • Vật liệu thân: thép không gỉ 1.4408 (CF8M).
  • Đế bi (ball seats) bằng PTFE + 15% sợi thủy tinh (có thể yêu cầu vật liệu khác).
  • Gioăng trục (stem gasket) bằng PTFE.
  • Vòng o-ring trục bằng FKM (Viton).
  • Thiết bị chống tĩnh điện (ball – stem – body).
  • Hệ thống khóa (locking system).
  • Khả năng lắp trực tiếp bộ truyền động theo ISO 5211.
  • Trục chống bật (blow-out proof stem).
  • Áp suất làm việc tối đa: 63 bar.
  • Nhiệt độ làm việc: –25°C đến +180°C.

Model: 2027-1-1-1

  • Đầu ren theo tiêu chuẩn ISO 7-1 (EN 10226-1).
  • Đường kính lỗ giảm.
  • Làm bằng thép không gỉ 1.4408 (CF8M).
  • Áp suất làm việc tối đa 63 bar.
  • Nhiệt độ làm việc –25 ºC + 180 ºC.
  • Có thiết bị khóa

Model: 2027-1-1

  • Đầu ren theo tiêu chuẩn ASME B1.20.1 NPT.
  • Đường kính lỗ giảm.
  • Làm bằng thép không gỉ 1.4408 (CF8M).
  • Áp suất làm việc tối đa 63 bar.
  • Nhiệt độ làm việc –25 ºC + 180 ºC.

Model: P163-1

  • Ống xếp (bellows) thiết kế chuyên dụng, độ bền cao.
  • Tích hợp lưới lọc (built in strainer).
  • Kích thước: ½”, ¾”, 1” (DN15, DN20, DN25).
  • Kết nối:
    • Ren trong ISO 7/1 Rp (BS 21).
    • Mặt bích EN 1092-1 PN40 hoặc ANSI.
  • Áp suất làm việc: PN25.
  • Nhiệt độ vận hành tối đa: 210°C.
  • Hướng lắp đặt: Nằm ngang (horizontal installation).

Model: PA206 – PA436-2

Bộ điều khiển ADCATrol Model BCS220 :

  • Thương hiệu: ADCA
  • Model: BCS220
  • Điện áp cung cấp
    • BCS220 – 90 đến 265 V AC
    • BCS220-LV – 12 đến 30 V DC
  • Kích thước: 150 x 161 x 119
  • Đánh giá IP: IP 66 NEMA 4X

Model: EV25S/ EV25G-1

Van Cầu Điều Khiển Điện ON/OFF ADCA Model EV15 :

  •  Model:
    • EV15S – thép cacbon.
    • EV15i – thép không gỉ.
  • Kích thước: 1/2" đến 6".
  • Kiểu kết nối: Mặt bích ASME B16.5 Class 150 or 300.
  • Áp suất hoạt động tối đa: 50 bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 400 ºC.

New
Model: SIS-1-1-1-1-4

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Nhiệt độ hoạt động:  -20 đến 130 độ C
  • Áp suất hoạt động tối đa: 100bar
  • Lớp bảo vệ: IP67

New
Model: SIS-1-1-1-1-3

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Nhiệt độ hoạt động:  -40 đến 200 độ C
  • Áp suất hoạt động tối đa: 30bar
  • Lớp bảo vệ: IP67/IP69K

6 lý do nên chọn Ecozen

Nhập khẩu Châu Âu, đầy đủ giấy tờ xuất xứ.

Ecozen tư vấn giải pháp cải thiện/mở rộng hệ thống và tối ưu năng lượng.

Hỗ trợ kỹ thuật toàn quốc 24/7. Hội thảo kỹ thuật miễn phí.

4 Văn phòng tại Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ. Ecozen cung cấp sản phẩm dịch vụ phạm vi toàn quốc.

Đội ngũ kỹ thuật giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm và tư vấn tận tâm.

Kho hàng có sẵn, đáp ứng tối đa nhu cầu khách hàng.

Giải pháp IoT

No slides available for this category.

Bài viết liên quan

Không có danh mục sản phẩm hiện tại.

Hỗ trợ kỹ thuật / tư vấn báo giá

0901 19 06 08

    Chat Zalo
    Gọi 0901 19 06 08