Cửa hàng

Showing 1–40 of 267 results

Xem thêm
Model: EV25S/ EV25G-1-1-1

  • Model: VPA26/2S (Thép Carbon) và VPA26/2i (Thép không gỉ).

  • Kích thước (Sizes): DN20 (3/4") đến DN50 (2").

  • Kiểu kết nối:

    • Bích EN 1092-1 PN40.

    • Bích ASME B16.5 Class 300.

  • Lưu lượng (Kvs):

    • 6.3 m³/h (đối với DN20 - DN32).

    • 16 m³/h (đối với DN40 - DN50).

Model: DW12G-SS

Kính quan sát dòng chảy một mặt Adca Model DW12G-SS :

  • Model: DW12G-SS
  • Chất liệu: Gang/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN150
  • Kết nối: Bích EN PN16
  • Áp suất tối đa: 16bar
  • Nhiệt độ tối đa: 280ºC

Model: CAD

  • Model: CAD
  • Chất liệu van: Đồng
  • Kích thước: 3/8", 1/2"
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa: 16bar (40, 80bar khi có yêu cầu)
  • Nhiệt độ tối đa: 90ºC
  • Cấp bảo vệ: IP65

Model: PA206 – PA436-1-1

Đặc tínhThông số kỹ thuật
Cấu tạoThân máy ABS dạng súng lục cầm tay
Dải tần số đáp ứng20-100 kHz (tập trung tại 28-42 kHz)
Chỉ báoThanh LED 10 đoạn (màu đỏ)
Lựa chọn độ nhạy8 vị trí
Nguồn điệnPin 9V
Tai ngheLoại cách ly tiếng ồn (hơn 23 dB)

Model: AE50i-1

ModelAE16SSE
Thương hiệuValsteam ADCA (Bồ Đào Nha)
Kích thước3/4" (DN20)
Kết nốiRen trong (Female Threaded) - Inlet 3/4", Outlet 1/2"
Vật liệu thânInox (A351 CF8M)
Vật liệu phao, đòn bẩyInox 304
Vật liệu van (seat)EPDM
Áp suất làm việc tối đa (PMO)14 bar

Model: EV25S/ EV25G-1-1

Model vanPV15G
Model bộ truyền độngPA25 (diện tích 250 cm²)
Vật liệu thân vanGang cầu (SG Iron - GJS-400-15)
Kết nốiMặt bích EN 1092-2 PN16
Kích cỡDN 15 - DN 200
Nhiệt độ môi trường-10°C đến 80°C

Model: PAT-1-2

ModelPS100
Thương hiệuValsteam ADCA (Bồ Đào Nha)
Tín hiệu đầu vào (Input)4 - 20 mA (Two-wire)
Áp suất khí nén cấp (Air Supply)1.4 - 7 bar
Cấp bảo vệIP66 / NEMA 4X
Vật liệu vỏNhôm (Aluminium) / Polycarbonate
Nhiệt độ môi trường-20°C đến 80°C

Model: V253-1-1

ModelVF40S
Thương hiệuValsteam ADCA (Bồ Đào Nha)
Kích thướcDN25
Kết nốiMặt bích EN 1092-1 PN40
Vật liệu thânThép Carbon (GP240GH / 1.0619)
Vật liệu bellow, đĩa, tyThép không gỉ (Stainless Steel)
Áp suất làm việcTối đa 40 bar

Model: TR25SS DN 08 - 10-1-1

ModelTR40-15/12
Thương hiệuValsteam ADCA (Bồ Đào Nha)
Kích thướcDN15
Kết nốiMặt bích chuẩn EN 1092-1 PN40
Dải nhiệt độ điều chỉnh30°C - 90°C (sử dụng bộ nhiệt T.205)
Áp suất chênh lệch tối đa (ΔP)24 bar
Lưu lượng (Kvs)1.7 m³/h

Model: SPS-21-1

ModelSPS21
Thương hiệuValsteam ADCA
Xuất xứBồ Đào Nha
Áp suất làm việc tối đa32 bar
Nhiệt độ làm việc tối đa239°C
Nhiệt độ môi trường tối đa100°C
Chuẩn bảo vệIP 65

Model: DT46-1

ModelGenebre Art. 2284 04
Kích thướcDN15 (1/2 inch)
Kết nốiRen trong G 1/2" (BSP)
Vật liệu thân, đĩaInox AISI 420
Vật liệu nắpInox AISI 304 (CF8)
Áp suất thiết kế thânPN63
Áp suất làm việc tối đa (hơi)52 bar
Nhiệt độ làm việc tối đa400°C

Model: S10H-1-1-2

Thương hiệuGenebre
Xuất xứTây Ban Nha
Model2223 02
Kích thướcDN8 (1/4 inch)
Kiểu kết nốiNối ren trong BSPP (ISO 228/1)
Áp suất làm việc tối đa3000 psi (≈ 207 bar)
Nhiệt độ làm việcLên đến 260°C

Model: P20D-1

Thân Van (RP45G)Gang dẻo GJS-400-15 / 0.7040.
Thân Van (RP45S)Thép đúc A216WCB / 1.0619.
Thân Van (RP45I)Inox CF8M / 1.4408.
Đế Van (Seat)Thép không gỉ
Đĩa Van (Disc)Thép không gỉ
Ống Xếp (Bellows)Inox AISI 316 Ti / 1.4571.
Trục Van (Spindle)Inox AISI 304 / 1.4301.
Lò Xo Điều ChỉnhThép lò xo (Spring Steel).

Model: MAS-1-1

ModelP10
Thương hiệuADCA (Bồ Đào Nha)
Chức năngLọc khí và điều chỉnh áp suất
Vật liệuThân nhôm, cốc lọc Polycarbonate
Kích thước kết nốiRen trong (Female) ISO 7 Rp 1/4”
Cấp độ lọc5 micron
Áp suất đầu vào tối đa12 bar
Dải điều chỉnh áp đầu ra0,5 – 10 bar

Model: S10H-1-1-1

Model147
Thương hiệuVYC Industrial
Xuất xứTây Ban Nha (Spain)
Kích thước (Size)DN15 (1/2 inch)
Áp suất làm việcPN250 (tối đa 250 bar)

Model: PAT-1-1

  • Dễ dàng điều chỉnh điểm 0 (zero) và độ lệch (span).
  • Thuận tiện chuyển đổi từ tác động nghịch (RA) sang tác động thuận (DA).
  • Đáp ứng nhanh và chính xác.
  • Tiêu thụ khí thấp.
  • Dễ dàng lắp đặt đường ống khí.
  • Bao gồm giá đỡ và trục để lắp cho van Genebre 5065 và 5065A.
  • Cấp bảo vệ IP66
  • Nhiệt độ môi trường: -20°C ~ 70°C

Model: RT25-1

  • Được làm bằng thép không gỉ 1.4408 (CF8M).
  • Đầu bích theo tiêu chuẩn DIN 2501 PN-16.
  • Gioăng FKM (Viton).
  • Gioăng PTFE.
  • Hệ thống xả thủ công.
  • Áp suất làm việc tối đa 16 bar.
  • Nhiệt độ làm việc -30 ºC + 180 ºC

Model: P163-1

  • Ống xếp (bellows) thiết kế chuyên dụng, độ bền cao.
  • Tích hợp lưới lọc (built in strainer).
  • Kích thước: ½”, ¾”, 1” (DN15, DN20, DN25).
  • Kết nối:
    • Ren trong ISO 7/1 Rp (BS 21).
    • Mặt bích EN 1092-1 PN40 hoặc ANSI.
  • Áp suất làm việc: PN25.
  • Nhiệt độ vận hành tối đa: 210°C.
  • Hướng lắp đặt: Nằm ngang (horizontal installation).

Model: PA206 – PA436-2

Bộ điều khiển ADCATrol Model BCS220 :

  • Thương hiệu: ADCA
  • Model: BCS220
  • Điện áp cung cấp
    • BCS220 – 90 đến 265 V AC
    • BCS220-LV – 12 đến 30 V DC
  • Kích thước: 150 x 161 x 119
  • Đánh giá IP: IP 66 NEMA 4X

Model: DT46

Bẫy hơi đồng tiền Adca Model DT46 :

  • Model: DT46
  • Vật liệu: Thép
  • Kích thước: DN15 - DN25
  • Kết nối: mặt bích, nối ren, hàn
  • Áp suất tối đa: 46bar
  • Nhiệt độ tối đa: 400ºC

Model: EV25S/ EV25G-1

Van Cầu Điều Khiển Điện ON/OFF ADCA Model EV15 :

  •  Model:
    • EV15S – thép cacbon.
    • EV15i – thép không gỉ.
  • Kích thước: 1/2" đến 6".
  • Kiểu kết nối: Mặt bích ASME B16.5 Class 150 or 300.
  • Áp suất hoạt động tối đa: 50 bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 400 ºC.

Model: PE986

Bộ điều khiển van tuyến tính Adca Model PE986 :

  • Model: PE986
  • Nhiệt độ hoạt động: -50 ~ 80ºC
  • Tiêu chuẩn: IP54/ IP65

Model:

 

  • Vật liệu: Thép carbon/Thép không ghỉ
  • Kích thước: 1" - 10"; DN 25 - DN 250
  • Kết nối: Bích/ ren
  • Áp suất tối đa: 0,5bar
  • Nhiệt độ tối đa: 120ºC.

Model:

Bộ khử khí ADCA Model ADG

  • Vật liệu: Thép carbon/Thép không ghỉ
  • Kích thước: 1" - 10"; DN 25 - DN 250
  • Kết nối: Bích/ ren
  • Áp suất tối đa: 0,5bar
  • Nhiệt độ tối đa: 120ºC.

Model: MAS-1

Bình thu hồi hơi Flash ADCA Model RV

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Kích thước: RV06, RV08, RV12, RV16 và RV18
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa: 13bar
  • Nhiệt độ tối thiểu: -10ºC.

Model: AZ005 - AZ006-1-1-1

SPRAY GUNS ADCA Model SG20

  • Kích thước: 1/2"
  • Áp suất tối đa: 24bar
  • Sử dụng: Nước lạnh và nước nóng.

Model: HCC-1-1

Thiết bị làm mát Adca Model SC32F - SC132F

  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước và kết nối:
  • Đầu vào thân nước làm mát 1/2”, đầu ra 3/4” (ISO 7 Rp hoặc NPT)
  • Đầu vào/đầu ra của ống mẫu: 8 mm O/D
  • Áp suất tối đa: 20bar
  • Nhiệt độ tối đa: 120ºC.

Model: HCC-1

Thiết bị làm mát Adca Model SC32 - SC132

  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước và kết nối:
  • Đầu vào/ra nước làm mát: 1/2” trên thân máy (ISO 7Rp hoặc NPT).
  • Đầu vào/đầu ra của ống mẫu: 8 mm O/D.
  • Áp suất tối đa: 20bar.

Model: S25-1-1

Bộ tách ẩm Adca Model S16SS

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Kích thước: 1/2” – 2’’
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa: PN16/ PN40
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 250°C.

Model: S25-1

 

  • Model : S16S
  • Vật liệu: Thép Carbon
  • Kích thước: 1/2″ – 2″
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa: PN16/ PN40
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 250°C.

Model:

Trạm bơm thu hồi nước ngưng ADCAMAT model POPS- KT

  • Tất cả các kết nối đều là mặt bích EN 1092-1 PN 16.
  • Mặt bích ren và/hoặc các tiêu chuẩn kết nối khác có sẵn theo yêu cầu.

Model:

Trạm bơm thu hồi nước ngưng ADCAMAT model POPS- KD

  • Tất cả các kết nối đều là mặt bích EN 1092-1 PN 16.
  • Mặt bích ren và/hoặc các tiêu chuẩn kết nối khác có sẵn theo yêu cầu.

Model:

Trạm bơm thu hồi nước ngưng DCAMAT model POPS- K

  • Tất cả các kết nối đều là mặt bích EN 1092-1 PN 16. Mặt bích ASME B16.5 Class 150 có sẵn theo yêu cầu.
  • Mặt bích ren và/hoặc các tiêu chuẩn kết nối khác có sẵn theo yêu cầu.

Model: DW40S (DN32 – DN50)-1-1-1

 

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Kích thước: 1/2" x 14 mm.
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa: 12bar
  • Nhiệt độ tối đa: 100 ºC.

Model: S10H-1-1

Van kim ADCA model NV40

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Kích thước: 1/4" - 1/2".
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa: 400bar
  • Nhiệt độ tối đa: 550 ºC.

Model: V253-1

Van cầu ADCA model VF40

  • Kích thước: DN 15 đến DN 150.
  • Kết nối: bích
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 300 ºC.

Model: DW40S (DN32 – DN50)-1-1

Kính thủy quan sát dòng chảy ADCA model DW40SS

  • Vật liệu: Thép không ghỉ
  • Kích thước: 1/2" đến 2"; DN 15 đến DN 50
  • Kết nối: Ren/bích
  • Nhiệt độ tối đa: 250 ºC

Model: DW40S (DN32 – DN50)-1

Kính thủy quan sát dòng chảy ADCA model SW12

  • Vật liệu: đồng thau
  • Kích thước: 1/2" đến 1"
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa: 12bar
  • Nhiệt độ tối đa: 150 ºC

Model: IS16F-1

Lọc Y ADCA model IS116

  • Kích thước: 1/2" to 2"; DN 15 đến DN 50.
  • Kết nối: Ren/bích/hàn
  • Áp suất tối đa: 136bar
  • Nhiệt độ tối đa: 425 ºC

Model: VB16-1

Van phá chân không ADCA model VB21

  • Kích thước: 1/2" x 1/8"
  • Kết nối: Ren
  • Giới hạn Điều kiện: • 13 bar tại 400 ºC. • 21 bar tại 220 ºC.

6 lý do nên chọn Ecozen

Nhập khẩu Châu Âu, đầy đủ giấy tờ xuất xứ.

Ecozen tư vấn giải pháp cải thiện/mở rộng hệ thống và tối ưu năng lượng.

Hỗ trợ kỹ thuật toàn quốc 24/7. Hội thảo kỹ thuật miễn phí.

4 Văn phòng tại Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ. Ecozen cung cấp sản phẩm dịch vụ phạm vi toàn quốc.

Đội ngũ kỹ thuật giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm và tư vấn tận tâm.

Kho hàng có sẵn, đáp ứng tối đa nhu cầu khách hàng.

Giải pháp IoT

No slides available for this category.

Bài viết liên quan

Không có danh mục sản phẩm hiện tại.

Hỗ trợ kỹ thuật / tư vấn báo giá

0901 19 06 08

    Chat Zalo
    Gọi 0901 19 06 08
    //Chữa cháy 07/2026