Đồng hồ nước Powogaz (Water meter) hay đồng hồ đo nước, đồng hồ nước công nghiệp, đồng hồ nước có kiểm định là thiết bị vật tư dùng để thống kê, đo đếm lưu lượng nước đầu vào và đầu ra một cách chính xác. Cấu tạo của đồng hồ nước có kiểm định sẽ là dùng để đếm, xác định lượng vật chất chảy qua ống dẫn trong một khoảng thời gian nhất định và nó được hiển thị bằng các chỉ số trên đồng hồ nước Apator.
Cấu tạo đồng hồ nước có kiểm định
Được cấu tạo gồm hai bộ phận chính đó là thân đồng hồ và ruột đồng hồ.
Cấu tạo của đồng hồ đo nước
Thân đồng hồ nước có kiểm định: được làm từ nhiều loại vật liệu như gang, nhựa, đồng và inox. Tùy theo mục đích sử dụng mà có thân làm bằng chất liệu khác nhau để có thể chịu được các loại chất lỏng đo đạc. Phần thân có thể làm theo hai dạng là bắt bích và bắt ren để lắp đặt đồng hồ vào đường ống. Tùy theo đường ống lớn nhỏ mà chúng ta có các thân đồng hồ phù hợp với kiểu kết nối riêng.
Bộ đếm số và mặt hiển thị của đồng hồ nước Powogaz: là phần quan trọng nhất của công tơ nước. Và đây cũng là phần chính của toàn bộ cấu tạo. Và nguyên lý hoạt động của đồng hồ đo nước mà chúng ta đang sử dụng; được cấu tạo chính là nhựa chịu nhiệt chia làm hai phần chính là: phần cánh quạt truyền động và phần bộ đếm số bằng hệ thống bánh răng truyền động liên tục theo số lượng chuẩn.
Đặc tính của đồng hồ đo nước Powogaz
– Đồng hồ kiểu, đa tia, kiểu ướt mặt dầu, mặt khô, mặt số ngang dễ đọc, vận hành bằng hệ thống cánh quạt. Đảm báo độ chính xác cao, rất nhạy trong phạm vi lưu lượng nước rộng.
– Vật liệu chế tạo là nhựa trên nắp, bền tốt, hoạt động ổn định, đáng tin cậy.
– Hộp số chứa chất lỏng bên trong đồng thời được lắp khít với thân của đồng hồ. Nên đảm bảo thông số rất rõ ràng, tuổi thọ cao và dễ đọc, bền với thời tiết xấu.
– Kiểu dáng đẹp, thông dụng với người dùng.
– Có thể sử dụng với mọi môi trường thời tiết, rất phù hợp với môi trường khí hậu Việt Nam.
– Kiểu lắp: Lắp ren hoặc lắp bích.
Thông số kỹ thuật:
Parameter
MWN, MWN-XX
Nominal diameter
DN
mm
40
50
65
80
100
125
150
200
250
300
Temperature class
(Working temperatures range)
T30 (0,1÷30°C), T50 (0,1÷50°C)
MWN (without transmitter) or MWN (with transmitter) in NK, NO, NKO, NKOP optio
Constant flow rate
Q3
m3/h
25
40
63
100
160
250
400
630
1000
1600
Overload flow rate
Q4
m3/h
31,25
50
78,75
125
200
312,5
500
787,5
1250
2000
Transitional flow rate
Q2
m3/h
0,4
0,64
0,806
1
1,28
2,5
3,2
8,064
16
20,48
25,6
Minimal flow rate
Q1
m3/h
0,25
0,4
0,504
0,625
0,8
1,563
2
5,04
10
12,8
16
Starting flow rate
–
m3/h
0,15
0,15
0,2
0,25
0,25
0,5
1,0
1,5
3
8
R measuring rate
Q3/Q1
–
100
100
125
160
200
160
200
125
100
125
100
Coefficient
Q2/Q1
–
1,6
Temperature class
(Working temperatures range)
T130 (0,1÷130°C)
MWN (without transmitter) or MWN (with transmitter) in NK, NKP optio