Energy & Process

Showing 1–40 of 311 results

Energy & Process

Xem thêm
Model:

Dải kích thước hạt 170 - 6,000 µm
Tốc độ đo Lên tới 10,000 hạt/giây
Kích thước đường ống DN200, DN250, DN300 (Kết nối mặt bích)
Nhiệt độ quy trình -10°C đến +60°C
Áp suất quy trình Tối đa 6 bar
Cấp bảo vệ IP 65

Model:

  • Nguồn cấp: 24 VDC.
  • Độ nhạy: Từ 0.1 mg/m³
  • Nhiệt độ môi trường: -20℃ đến 50℃.
  • Vật liệu vỏ điện tử: Thép không gỉ (Stainless steel 1.4301).
  • Vật liệu thanh cảm biến: Thép không gỉ (Stainless steel 1.4571).
  • Vật liệu ống dẫn khí: Thép sơn tĩnh điện.
  • Cấp bảo vệ: IP20 (theo tiêu chuẩn EN 60529).

Model:

  • Model: MF9000 (High Mass Flow Rate Meter) – Dòng thiết bị đo chuyên dụng cho lưu lượng khối lượng lớn.

  • Phương pháp đo: Sử dụng công nghệ không tiếp xúc (Non-contact)không xâm lấn (Non-intrusive), đo xuyên qua thành ống mà không chạm vào vật liệu.

  • Ứng dụng đa năng: Hoạt động hiệu quả trên cả hệ thống băng tải khí nén (Pneumatic conveyors) và các đường ống rơi tự do (Free-fall).

  • Vật liệu đo: Tương thích với đa dạng nguyên liệu rời như bột, hạt, viên nén, khoáng sản, than đá, xi măng...

Model:

  • Nguyên lý đo: Điện dung (Capacitive) kết hợp đo vận tốc thời gian thực.
  • Dải lưu lượng: Rất rộng, từ lượng nhỏ (0.1 kg/h hoặc 50 kg/h) lên đến hơn 400 - 500 tấn/giờ.
  • Kích thước đường ống: 10 kích thước từ DN25 đến DN300 (1 inch đến 12 inch).
  • Độ chính xác: Điển hình từ 1% đến 4%.
  • Môi trường ứng dụng:
  • Vận chuyển khí động (cả pha loãng và pha đặc/dense phase).
  • Rơi tự do.
  • Có thể lắp đặt ở đường ống đứng, ngang hoặc nghiêng.
  • Tiêu chuẩn an toàn: Đạt chuẩn phòng nổ EX zone 20 hoặc 1.

New
Model:

Model Genebre Art. 8046
Kiểu dáng Dạng thẳng, chân sau
Vật liệu vỏ Nhựa ABS
Kích thước vỏ 165 x 38 mm
Vật liệu que đo Đồng thau (Brass)
Chiều dài que đo 100 mm
Đường kính que đo 10 mm

New
Model:

  • Kết nối quá trình: ren ngoài G 1/2", dạng trượt, lắp đáy.
  • Chiều dài que đo: 100 mm.
  • Vật liệu ống bảo vệ (Thermowell): inox 304.
  • Đường kính ống bảo vệ: 6 mm.
  • Kích thước vỏ: 110 mm.
  • Vật liệu vỏ: inox 304.
  • Vành bảo vệ: inox 304.
  • Cửa sổ: kính.
  • Thang đo kép: °C và °F.
  • Độ chính xác: ± 1,6%.

Model:

Đồng hồ đo nhiệt độ Nuova Fima Model TB7 :

  • Kích thước: 2,5″, 3″, 4″, 5″ (63-80-100-125 mm)
  • Kết nối: Ren
  • Phạm vi đo: -10 ~ 450°C
  • Áp suất tối đa: 200 psi – 15 bar
  • Cấp bảo vệ: IP55 theo EN 60529 / IEC 529.
  • Phần tử đo lường: hình xoắn ốc hai kim loại.
  • Vỏ: thép không gỉ.
  • Vòng: thép không gỉ, uốn.
  • Cửa sổ: plexiglas.
  • Mặt số: nhôm, màu trắng với các vạch đen.
  • Kim quay: nhôm, màu đen.

Model:

Đồng hồ đo nhiệt độ Nuova Fima Model TB8 :

  • Kích thước: 4″, 5″, 6″ (100, 125, 150 mm)
  • Kết nối: Ren
  • Phạm vi đo: -40 ~ 500°C
  • Áp suất tối đa: 200 psi – 15 bar
  • Cấp bảo vệ: IP55 theo EN 60529 / IEC 529.
  • Phần tử đo: hình xoắn ốc hai kim loại.
  • Vỏ: thép không gỉ.
  • Vòng: khóa lưỡi lê bằng thép không gỉ.
  • Mặt đồng hồ: kính cường lực.
  • Mặt số: nhôm trắng với các vạch đen.
  • Kim quay: nhôm, màu đen.

Model:

Specification Temperature sensors PT100 Model GPEA/GPSS Vật liệu: SUS 304/316, Titanium, PP, PTFE Nhiệt độ hoạt động: -50 ~ 500ºC Cấp bảo vệ: IP65, IP44 Chứng nhận: IEC Read More: Temperature sensors Các loại đồng hồ nhiệt độ tại Ecozen

6 lý do nên chọn Ecozen

Nhập khẩu Châu Âu, đầy đủ giấy tờ xuất xứ.

Ecozen tư vấn giải pháp cải thiện/mở rộng hệ thống và tối ưu năng lượng.

Hỗ trợ kỹ thuật toàn quốc 24/7. Hội thảo kỹ thuật miễn phí.

4 Văn phòng tại Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ. Ecozen cung cấp sản phẩm dịch vụ phạm vi toàn quốc.

Đội ngũ kỹ thuật giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm và tư vấn tận tâm.

Kho hàng có sẵn, đáp ứng tối đa nhu cầu khách hàng.

Giải pháp IoT

No slides available for this category.

Bài viết liên quan

Không có bài viết liên quan nào được tìm thấy.

Hỗ trợ kỹ thuật / tư vấn báo giá

0901 19 06 08

    Chat Zalo
    Gọi 0901 19 06 08