Cửa hàng

Showing 1001–1040 of 1344 results

Xem thêm
Model:

MH-01 – for immediate measuring of water volume with a temperature up to 30 °C through fast connection to underground hydrant with a diameter of 80 mm, on the maximum working pressure up to 10 bar (PN10). Hydrant outlet with quick-release connection, adapter size 75. JSH-16 and MWN50-GH – for immediate measuring of water volume with a temperature up to 30 °C (JSH-16) and up...

Model:

 

Model:

  • Công nghệ Vi sóng (Microwave)

  • Giám sát thời gian thực

  • Loại trừ nhiễu

  • Thiết kế tối ưu

  • Không cần bảo trì

  • An toàn phòng nổ (ATEX)

Model:

  • Vật liệu vỏ: Thép không gỉ 1.4307 (Inox 304L), chống ăn mòn.

  • Bề mặt cảm biến: Teflon (Tiêu chuẩn) hoặc Gốm (Tùy chọn chịu nhiệt/mài mòn).

  • Kết nối cơ khí: Ren G 1 ½ inch.

  • Khoảng cách đo: Tối đa 25 mét.

  • Nhiệt độ quy trình: -20°C đến +85°C.

  • Áp suất quy trình: Tiêu chuẩn 6 bar (Tùy chọn phiên bản chịu áp cao 30-60 bar).

  • Nguồn cấp: 24 VDC (18-30 VDC).

Model:

  • Công nghệ Triboelectric
  • Cảnh báo kép (2 Relays)
  • Độ bền công nghiệp:
  • Tối ưu lắp đặt
  • Hiệu chuẩn thông minh
  • An toàn phòng nổ

Model:

 

Model:

 

Model:

 

Model:

Mặt bích thép DN200 :

  • Kích thước: DN200
  • Chuẩn DIN PN16
  • Xuất xứ: Việt Nam/ Trung Quốc

Model: SQ

  • Model: SQ
  • Vật liệu: Thép không gỉ/ Thép mạ kẽm/ Đồng thau
  • Nhiệt độ hoạt động: -30 ~ 100ºC
  • Phạm vi đo: 0,2 - 300bar
  • Cấp bảo vệ: IP67
  • Đạt chuẩn: UL

Model: WI

  • Model: WI-40/ WI-50/WI-65/ WI-80/ WI-100/ WI-125/ WI-150/ WI-200/ WI-250
  • Size: DN40 - DN250
  • Vật liệu: gang
  • Kết nối: mặt bích PN16
  • Nhiệt độ tối đa: 50ºC
qr code

Model: JS16-AT MBUS-02

  • Model: JS16-AT MBUS-02
  • Size: DN25 - DN40
  • Vật liệu: đồng
  • Kết nối: ren
  • Áp suất: PN16
  • Dùng cho nước lạnh: 50ºC
  • Dùng cho nước nóng: 130ºC
qr code

Model: MWN - NK

  • Model: MWN50-NK/ MWN65-NK/ MWN80-NK/ MWN100-NK/ MWN125-NK/ MWN150-NK/ MWN200-NK/ MWN250-NK/ MWN300-NK
  • Nhiệt độ: 130°C
  • Áp suất: PN16
qr code

Model: Ultrimis W

  • Model: Ultrimis W
  • Phạm vi đo tối ưu đến R800 ở mỗi vị trí vận hành (H, V, H / V)
  • Lưu lượng bắt đầu từ 0,75 l/h cho DN15
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16
  • Vật liệu: Đồng
  • Chịu được từ trường mạnh
  • Size: DN15, DN20, D25, DN32, DN40
qr code

Model: SRS

  • Model: SRS
  • Nhiệt độ làm việc: -20 ~ 60ºC
qr code

Model: EPR

  • Model: EPR
  • Chất liệu: PVC/ Thép không gỉ
  • Phạm vi vận tốc dòng chảy: 0.3~10m/s
  • Áp suất làm việc: PN10
  • Kích thước: DN20 - DN50
qr code

Model: EST110

  • Model: EST110
  • Chiều dài: 1- 30m
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 85°C
qr code

Model: 650

  • Model: 650
  • Vật liệu: Thép, Thép đúc chống axit
  • Kích thước: DN20 – DN50
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất làm việc: PN40/ PN63/ PN100
  • Nhiệt độ tối đa: 400°C
qr code

Model: AE710

  • Model: AE710
  • Nguồn điện: 100 ~ 240Vac, 50Hz / 60Hz; 24Vdc K10%
  • Phạm vi điều chỉnh khoảng: 2 ~ 60s
  • Phạm vi điều chỉnh thời gian phun: 20 ~ 200ms
  • Cầu chì: 3A
  • Nhiệt độ môi trường: -25 ~ 75BC
qr code

Model: AE711

  • Model: AE711
  • Nguồn điện: 100 ~ 240Vac, 50Hz / 60Hz; 24Vdc K10%
  • Phạm vi điều chỉnh khoảng: 2 ~ 60s
  • Phạm vi điều chỉnh thời gian phun: 20 ~ 200ms
  • Cầu chì: 3A
  • Nhiệt độ môi trường: -25 ~ 75BC
qr code

Model: BRD

Van màng rũ bụi Finetek Model BRD :

  • Model: BRD
  • Vật liệu màng: NBR
  • Nhiệt độ hoạt động: : -20 ~ 85ºC
qr code

Model: BDV

Van màng rũ bụi Finetek Model BDV :

  • Model: BDV
  • Vật liệu: Nhôm
  • Nhiệt độ: -20 ~ 85ºC
qr code

Model: BVT

  • Model: BVT
  • Nhiệt độ: -40 ~ 100ºC
  • Độ ồn: 60-75 dBA
qr code

Model: BVR

  • Model: BVR
  • Nhiệt độ: -40 ~ 100ºC
  • Độ ồn: 75-100 dBA
qr code

Model: BVK

  • Model: BVK
  • Nhiệt độ:  -40 ~ 100ºC
  • Độ ồn: 75-95 dBA
qr code

Model: TX10

  • Model: TX10
  • Max. input: 0~20mA

Model: SIS

  • Model: SIS
  • Vật liệu: Thép không gỉ
  • Áp suất: PN40
  • Nhiệt độ: 150℃
  • Kết nối: Nối ren
qr code

Model: GC400

Van cóc Adca Model GC400 :

  • Model: GC400
  • Vật liệu: Thép Carbon/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15
  • Kế nối: Ren
  • Áp suất tối đa: 400bar
  • Nhiệt độ tối đa: 550ºC
qr code

Model: BM20

Bẫy hơi lưỡng kim Adca Model BM20 :

  • Model: BM20
  • Vật liệu: Thép
  • Size: DN15 - DN25
  • Kết nối: Ren/ Bích
  • Áp suất tối đa: PN17
  • Nhiệt độ tối đa: 250ºC
qr code

Model: AVF250 Thread Type: Bottom-Top

  • Model: AVF250 Thread Type: Bottom-Top
  • Chất liệu:
    • Ống và Phao: Thép không gỉ
    • Vỏ: Nhôm hộp kim
  • Kích thước:  DN15 - DN200
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa:
    • 16bar: DN15 - DN50
    • 40bar: DN65 - DN200
  • Nhiệt độ hoạt động: - 80 ~ 400ºC
  • Độ chính xác: +/- 1,6% (+/- 1%)
  • Cấp bảo vệ: IP65
qr code

Model: AVF250 Bottom-Top with Heating Jacket

  • Model: AVF250 Bottom-Top with Heating Jacket
  • Chất liệu:
    • Ống và Phao: Thép không gỉ
    • Vỏ: Nhôm hộp kim
  • Kích thước:  DN15 – DN200
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa:
    • 16bar: DN15 – DN50
    • 40bar: DN65 – DN200
  • Nhiệt độ hoạt động: – 80 ~ 400ºC
  • Độ chính xác: +/- 1,6% (+/- 1%)
  • Cấp bảo vệ: IP65
qr code

Model: AVF250 Bottom Side-Top Side

  • Model: AVF250 Bottom Side-Top Side
  • Chất liệu:
    • Ống và Phao: Thép không gỉ
    • Vỏ: Nhôm hộp kim
  • Kích thước:  DN15 – DN200
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa:
    • 16bar: DN15 – DN50
    • 40bar: DN65 – DN200
  • Nhiệt độ hoạt động: – 80 ~ 400ºC
  • Độ chính xác: +/- 1,6% (+/- 1%)
  • Cấp bảo vệ: IP65
qr code

Model: Onse

  • Thông số: Túi bảo ôn cho khớp giản nỡ
  • Vật liệu cách nhiệt : rookwool
  • Bọc vải bằng sợi thủy tinh phủ silicon
  • Độ dày vải sau khi phủ silicon 0.55 mm
  • Chống thấm nước
  • Chịu nhiệt đến 260 độ C

Model: AVF250 - Sanitary Type

  • Model: AVF250 - Sanitary Type
  • Chất liệu:
    • Ống và Phao: Thép không gỉ
    • Vỏ: Nhôm hộp kim
  • Kích thước:  DN15 – DN200
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa:
    • 16bar: DN15 – DN50
    • 40bar: DN65 – DN200
  • Nhiệt độ hoạt động: – 80 ~ 400ºC
  • Độ chính xác: +/- 1,6% (+/- 1%)
  • Cấp bảo vệ: IP65
qr code

Model: AVF250 Bottom-Top Side

  • Model: AVF250 Bottom-Top Side
  • Chất liệu:
    • Ống và Phao: Thép không gỉ
    • Vỏ: Nhôm hộp kim
  • Kích thước:  DN15 – DN200
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa:
    • 16bar: DN15 – DN50
    • 40bar: DN65 – DN200
  • Nhiệt độ hoạt động: – 80 ~ 400ºC
  • Độ chính xác: +/- 1,6% (+/- 1%)
  • Cấp bảo vệ: IP65
qr code

Model: AVF250 Bottom-Top

  • Model: AVF250 Bottom-Top
  • Chất liệu:
    • Ống và Phao: Thép không gỉ
    • Vỏ: Nhôm hộp kim
  • Kích thước:  DN15 – DN200
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa:
    • 16bar: DN15 – DN50
    • 40bar: DN65 – DN200
  • Nhiệt độ hoạt động: – 80 ~ 400ºC
  • Độ chính xác: +/- 1,6% (+/- 1%)
  • Cấp bảo vệ: IP65
qr code

6 lý do nên chọn Ecozen

Nhập khẩu Châu Âu, đầy đủ giấy tờ xuất xứ.

Ecozen tư vấn giải pháp cải thiện/mở rộng hệ thống và tối ưu năng lượng.

Hỗ trợ kỹ thuật toàn quốc 24/7. Hội thảo kỹ thuật miễn phí.

4 Văn phòng tại Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ. Ecozen cung cấp sản phẩm dịch vụ phạm vi toàn quốc.

Đội ngũ kỹ thuật giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm và tư vấn tận tâm.

Kho hàng có sẵn, đáp ứng tối đa nhu cầu khách hàng.

Giải pháp IoT

No slides available for this category.

Bài viết liên quan

Không có danh mục sản phẩm hiện tại.

Hỗ trợ kỹ thuật / tư vấn báo giá

0901 19 06 08

    Chat Zalo
    Gọi 0901 19 06 08