Cửa hàng

Showing 1–40 of 133 results

Xem thêm
Model: EV25S/ EV25G-1-1-1

  • Model: VPA26/2S (Thép Carbon) và VPA26/2i (Thép không gỉ).

  • Kích thước (Sizes): DN20 (3/4") đến DN50 (2").

  • Kiểu kết nối:

    • Bích EN 1092-1 PN40.

    • Bích ASME B16.5 Class 300.

  • Lưu lượng (Kvs):

    • 6.3 m³/h (đối với DN20 - DN32).

    • 16 m³/h (đối với DN40 - DN50).

Model: DW12G-SS

Kính quan sát dòng chảy một mặt Adca Model DW12G-SS :

  • Model: DW12G-SS
  • Chất liệu: Gang/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN150
  • Kết nối: Bích EN PN16
  • Áp suất tối đa: 16bar
  • Nhiệt độ tối đa: 280ºC

Model: EV25S/ EV25G-1-1

Model vanPV15G
Model bộ truyền độngPA25 (diện tích 250 cm²)
Vật liệu thân vanGang cầu (SG Iron - GJS-400-15)
Kết nốiMặt bích EN 1092-2 PN16
Kích cỡDN 15 - DN 200
Nhiệt độ môi trường-10°C đến 80°C

Model: V253-1-1

ModelVF40S
Thương hiệuValsteam ADCA (Bồ Đào Nha)
Kích thướcDN25
Kết nốiMặt bích EN 1092-1 PN40
Vật liệu thânThép Carbon (GP240GH / 1.0619)
Vật liệu bellow, đĩa, tyThép không gỉ (Stainless Steel)
Áp suất làm việcTối đa 40 bar

Model: 2458-1

ModelGenebre Art. 3302 08
Kích thướcDN40 (1-1/2 inch)
Kết nốiRen trong BSP (ISO 228/1)
Vật liệu thân, nắpĐồng thau (Brass) CW617N
Vật liệu lưới lọcInox AISI 304
Vật liệu gioăng nắpNBR
Áp suất làm việc tối đa16 bar (PN16)

Model: FIG.51 DN200

Van cầu Bellow Seal Mival Model FIG.51 DN200 :

  • Model: FIG.51
  • Vật liệu: Gang xám
  • Kích thước: DN200
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa: 16bar
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 300ºC
qr code

Model: 821-1

Loại thiết bịLọc cặn rác dạng chữ "Y" 
Vật liệu thân & nắpGang xám EN-GJL-250 2222
Vật liệu lưới lọcThép không gỉ 1.4301 (AISI 304)
Vật liệu gioăngGraphite + Thép không gỉ
Kết nối mặt bíchPN 16 
Kích thước có sẵnDN 15 – DN 300 
Áp suất làm việc tối đa16 bar (tại nhiệt độ -10°C đến 120°C) 
Nhiệt độ làm việc tối đa300°C (tại áp suất 9.6 bar)

Model: TGV-10-1

ModelTGV-25
Thương hiệuAYVAZ
Thiết kếFull Bore (Lỗ mở toàn phần)
Vật liệu thânGang cầu GGG-25
Vật liệu biInox (Thép không gỉ AISI 304)
Vật liệu làm kínPTFE (Teflon)
Kiểu kết nốiMặt bích
Tiêu chuẩn mặt bíchEN 1092-2 (PN16)
Áp suất làm việc tối đa16 Bar

Model: Series 800

  • Model: Series 800
  • Thân được làm từ chất liệu: Gang
  • Đĩa van được làm từ chất liệu: Thép không gỉ 1.4308 (CF8)
  • Kích thước: DN50 - DN300
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất hoạt động: 10bar, 16bar
  • Nhiệt độ hoạt động : -25 ~ 125ºC

Model: PN25-1

  • Van bướm loại wafer
  • Thân van EN-GJL-200 (GG-20) CI cho phép lắp đặt giữa các mặt bích ANSI 150 và EN 1092 PN 10/16.
  • Đế thân van EPDM.
  • Đĩa van làm bằng gang dẻo EN-GJS-400 (5103 hoặc CF8M (5109).
  • Tấm lắp bộ truyền động theo tiêu chuẩn ISO 5211.
  • Mặt đối mặt theo tiêu chuẩn UNE EN 558-1 Series 20 (DIN 3202 K1).
  • Lớp phủ epoxy.
  • Nhiệt độ làm việc -20ºC +120ºC

Model: 4730-1

  • Thân van bằng gang đúc GG25 chắc chắn, được phủ lớp sơn polyurethane trong lò nung.
  • Màng ngăn NR được gia cố bằng nylon
  • Lò xo thép không gỉ AISI 302.
  • Kết nối:
  • Ren, theo tiêu chuẩn ISO 228/1 cho 4730
  • Mặt bích, theo tiêu chuẩn DIN 2502 PN16 cho 4731
  • Van tiêu chuẩn thường đóng.
  • Áp suất làm việc tối đa 10 bar.
  • Áp suất đầu vào tối thiểu từ 1,4 đến 1,7 bar

Model: Series 700-1

  • Thương hiệu: Mival
  • Model: 55
  • Thân bằng gang xám EN-GJL-250
  • Nắp bằng thép carbon
  • Bộ phận bên trong bằng inox
  • Lò xo đẩy bằng thép đàn hồi, cho phép vận hành cả ở vị trí lắp thẳng đứng
  • Kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn EN1092-2 PN16, dạng mặt bích nhô (raised face).

Model: WS

  • Model: WS2.5-NKP/ WS4-NKP/ WS6,3-NKP/ WS10-NKP/ WS16-NKP/ WS25-NKP
  • Kích thước: DN15 - DN40
  • Nhiệt độ tối đa: 50ºC
  • Áp suất tối đa: PN16
qr code

Model: EV25S/ EV25G-1

Van Cầu Điều Khiển Điện ON/OFF ADCA Model EV15 :

  •  Model:
    • EV15S – thép cacbon.
    • EV15i – thép không gỉ.
  • Kích thước: 1/2" đến 6".
  • Kiểu kết nối: Mặt bích ASME B16.5 Class 150 or 300.
  • Áp suất hoạt động tối đa: 50 bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 400 ºC.

Model: 260-1-1

Bộ làm mát nước lò hơi ADCA :

  • Vật liệu: thép không gỉ
  • Thân và các bộ phận bên trong chống ăn mòn.
  • Mẫu tự thoát nước (đầu vào trên, đầu ra dưới).

Model: 260-1

Van xả đáy lò hơi VYC Model 560 DRM-1 ASME/FNPT :

  • Hãng : VYC
  • Model : 560 DRM-1 ASME/FNPT
  • Kết nối Mạch lấy mẫu: Tubo Ø 6/8mm.
  • Mạch làm lạnh: Ren 1/2”
  • Vật liệu Thép không gỉ (EN-1.4401).
  • Mạch lấy mẫu. PMS-140 bar
  • Mạch làm lạnh. PMS-10 bar.

Model: APF850-1-1-1-1

  • Vật liệu:
  • Thân, Nắp & Mặt bích: Gang / Thép không gỉ 316
  • Rô to: Polyphenylen sunfua (PPS)
  • Vòng đệm: PTFE
  • Vỏ đồng hồ: Hợp kim nhôm
  • Kết nối: mặt bích

Model: APF850-1-1-1

  • Vật liệu:
  • Thân, Nắp & Mặt bích:  Gang / Thép đúc / SS 304 / SS 316
  • Bánh răng:  Gang / Thép không gỉ 304
  • Vòng chữ O:  Viton
  • Ống lót trục: Đồng / Than chì
  • Vỏ đồng hồ: Hợp kim nhôm
  • Kết nối: mặt bích

Model: APF850-1-1

  • Vật liệu:
  • Thân, Nắp & Mặt bích: Gang / Thép không gỉ 316
  • Rô to: Nhôm / Đồng / Thép không gỉ 316
  • Vòng đệm: PTFE
  • Vỏ đồng hồ: Hợp kim nhôm
  • Kết nối: mặt bích

Model: APF850-1

  • Vật liệu:
  • Thân & Nắp & Mặt bích: Thép đúc / SS 304 / SS 316
  • Rotor xoắn ốc: Gang / SS 304 / SS 316
  • Vòng chữ O: Viton
  • Ống lót trục: Vòng bi bi/ gốm
  • Kích thước: DN25-DN300
  • Kết nối: mặt bích

Model: V253-1

Van cầu ADCA model VF40

  • Kích thước: DN 15 đến DN 150.
  • Kết nối: bích
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 300 ºC.

Model: IS16F-1

Lọc Y ADCA model IS116

  • Kích thước: 1/2" to 2"; DN 15 đến DN 50.
  • Kết nối: Ren/bích/hàn
  • Áp suất tối đa: 136bar
  • Nhiệt độ tối đa: 425 ºC

Model: IB12

Bẫy Hơi Gầu Đảo Adca Model IB12

  • Model: IB12
  • Vật liệu: Gang
  • Kích thước: 1/2″ – 3/4″
  • Kết nối: Ren
  • Áp suất tối đa: 14bar
  • Nhiệt độ tối đa: 250°C
  • Công suất xả tối đa: 530 kg/h.

Model: 110

Van cổng Zetkama Model 110 :

  • Model: 110
  • Chất liệu: Gang
  • Kích thước: DN40 - DN300
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất hoạt động tối đa: 16bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 150°C

Model: 68

Van cân bằng Mival Model 68 :

  • Model: 68
  • Chất liệu: Gang
  • Kích thước: DN65 – DN150
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa: 16bar
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 120ºC

Model: FLT16

Bẫy hơi phao Adca Model FLT16 :

  • Model: FLT16
  • Vật liệu: Gang
  • Kích thước: DN15 - DN20
  • Kết nối: Ren/ Bích (EN)
  • Áp suất tối đa: 14bar
  • Nhiệt độ tối đa: 198°C
Bẫy hơi phao Adca Model FLT16

Model: V25/2

Thân van điều khiển Adca Model V25/2 (EN)

  • Model: V16/2 (EN)
  • Chất liệu: Gang/ Thép Carbon/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN200
  • Kết nối: Bích (EN)
  • Áp suất hoạt động tối đa: 40bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 400ºC

Model: SMIF

Van cân bằng tự động PICV Samyang Model SMIF :

  • Model: SMIF
  • Chất liệu:
    • Thân van: Gang dẻo
    • Đĩa van: Đồng
    • Màng: EPDM
  • Kích thước: DN50 – DN250
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa: 16bar
  • Nhiệt độ hoạt động: 5 – 120ºC
  • Phạm vi áp suất chênh lệch:0,03 ~ 0,4MPa
  • Chất lỏng áp dụng: nước lạnh / nóng

Model: 5119

Van bướm điều khiển khí nén Genebre Model 5119 :

  • Model: 5119
  • Vật liệu: Gang
  • Kích thước: DN50 – DN300
  • Kết nối: Wafer
  • Áp suất tối đa:
    • 16bar (DN50 - DN150)
    • 10bar (DN200 - DN300)
  • Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 120°C

Model: 5611

Van bướm điều khiển điện Genebre Model 5611

  • Model: 5611
  • Chất liệu:
    • Thân van: Gang dẻo
    • Đĩa van: Thép không gỉ
    • Seat: PTFE
  • Size: DN50 - DN300
  • Kiểu kết nối: Wafer
  • Áp suất làm việc tối đa: 10 bar
  • Nhiệt độ làm việc: -25ºC ~ 180ºC

Model: 5608

Van bướm điều khiển điện Genebre Model 5608 :

  • Model: 5608
  • Chất liệu:
    • Thân van: Gang dẻo
    • Đĩa van: Thép không gỉ
  • Size: DN50 - DN300
  • Áp suất làm việc tối đa:
    • 16 bar (DN50 - DN300)
    • 10 bar (DN350 - DN600)
  • Nhiệt độ làm việc: -20ºC ~ 120ºC

Model: FA21.1

Bẫy phao khí nén Adca Model FA21.1 :

  • Model: FA21.1
  • Chất liệu: Gang
  • Kích thước: DN15 - DN25
  • Kết nối: Ren/ Bích
  • Áp suất tối đa: 14bar
  • Nhiệt độ tối đa: 250°C

Model: FLT29TW

Bẫy hơi phao Adca Model FLT29TW :

  • Model: FLT29TW
  • Vật liệu: Gang
  • Kích thước: DN80 - DN100
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa: 14bar
  • Nhiệt độ tối đa: 250°C

Model: FLT25

Bẫy hơi phao Adca Model FLT25 :

  • Model: FLT25
  • Vật liệu: Gang
  • Kích thước: DN25
  • Kết nối: Ren/ Bích
  • Áp suất tối đa: 14bar
  • Nhiệt độ tối đa: 250°C

Model: FLT21

Bẫy hơi phao Adca Model FLT21 :

  • Model: FLT21
  • Vật liệu: Gang
  • Kích thước: DN15 - DN25
  • Kết nối: Ren/ Bích
  • Áp suất tối đa: 14bar
  • Nhiệt độ tối đa: 250°C

Model: FLT20

Bẫy hơi phao Adca Model FLT20 :

  • Model: FLT20
  • Vật liệu: Gang
  • Kích thước: DN15 - DN25
  • Kết nối: Ren/ Bích
  • Áp suất tối đa: 14bar
  • Nhiệt độ tối đa: 250°C

Model: V253

Van cầu điều khiển Adca Model V253 :

  • Model: V253
  • Chất liệu: Gang
  • Kích thước: DN15 - DN150
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất hoạt động tối đa: 25bar
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 350ºC

Model: 447

  • Model: 447
  • Kích thước: DN40 - DN300
  • Kết nối: Mặt bích/ Ren
  • Áp suất tối đa: PN16
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 20°C
  • Vật liệu: Gang
qr code

Model: 4730

  • Model: 4730
  • Kích thước: DN50 - DN250
  • Kết nối: Bích/ Ren
  • Áp suất tối đa: PN10
  • Vật liệu: Gang
qr code

Model: V16/2

Thân van điều khiển Adca Model V16/2 (EN/ASME) :

  • Model: V16/2 (EN/ASME)
  • Chất liệu: Gang/ Thép Carbon/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN100
  • Kết nối: Bích (EN/ASME)
  • Áp suất hoạt động tối đa: 50bar
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 400ºC

6 lý do nên chọn Ecozen

Nhập khẩu Châu Âu, đầy đủ giấy tờ xuất xứ.

Ecozen tư vấn giải pháp cải thiện/mở rộng hệ thống và tối ưu năng lượng.

Hỗ trợ kỹ thuật toàn quốc 24/7. Hội thảo kỹ thuật miễn phí.

4 Văn phòng tại Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ. Ecozen cung cấp sản phẩm dịch vụ phạm vi toàn quốc.

Đội ngũ kỹ thuật giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm và tư vấn tận tâm.

Kho hàng có sẵn, đáp ứng tối đa nhu cầu khách hàng.

Giải pháp IoT

No slides available for this category.

Bài viết liên quan

Không có danh mục sản phẩm hiện tại.

Hỗ trợ kỹ thuật / tư vấn báo giá

0901 19 06 08

    Chat Zalo
    Gọi 0901 19 06 08
    //Chữa cháy 07/2026